Bản đồ quy hoạch tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Thanh Hóa là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, hiện gồm 166 đơn vị cấp xã (19 phường, 147 xã).
Trên saigon.pro hiện có 213 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 3 tờ cấp tỉnh, 210 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng). Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Thanh Hóa
Khu vực huyện Bá Thước cũ
- Xã Bá Thước 2 tờ
- Xã Cổ Lũng 3 tờ
- Xã Điền Lư 2 tờ
- Xã Điền Quang 2 tờ
- Xã Pù Luông 2 tờ
- Xã Quý Lương 2 tờ
- Xã Thiết Ống 2 tờ
- Xã Văn Nho 2 tờ
Khu vực huyện Cẩm Thủy cũ
- Xã Cẩm Tân 5 tờ
- Xã Cẩm Thạch 5 tờ
- Xã Cẩm Thủy 5 tờ
- Xã Cẩm Tú 7 tờ
- Xã Cẩm Vân 5 tờ
Khu vực huyện Đông Sơn cũ
- Phường Đông Quang 8 tờ
- Phường Đông Sơn 8 tờ
Khu vực huyện Hà Trung cũ
- Xã Hà Long 10 tờ
- Xã Hà Trung 10 tờ
- Xã Hoạt Giang 10 tờ
- Xã Lĩnh Toại 10 tờ
- Xã Tống Sơn 10 tờ
Khu vực huyện Hậu Lộc cũ
- Xã Đông Thành 8 tờ
- Xã Hậu Lộc 6 tờ
- Xã Hoa Lộc 6 tờ
- Xã Triệu Lộc 6 tờ
- Xã Vạn Lộc 6 tờ
Khu vực huyện Hoằng Hóa cũ
- Xã Hoằng Châu 7 tờ
- Xã Hoằng Giang 7 tờ
- Xã Hoằng Hóa 10 tờ
- Xã Hoằng Lộc 7 tờ
- Xã Hoằng Phú 7 tờ
- Xã Hoằng Sơn 7 tờ
- Xã Hoằng Thanh 7 tờ
- Xã Hoằng Tiến 7 tờ
Khu vực huyện Lang Chánh cũ
- Xã Đồng Lương 4 tờ
- Xã Giao An 4 tờ
- Xã Linh Sơn 4 tờ
- Xã Văn Phú 4 tờ
- Xã Yên Khương 4 tờ
- Xã Yên Thắng 4 tờ
Khu vực huyện Mường Lát cũ
- Xã Mường Chanh 3 tờ
- Xã Mường Lát 3 tờ
- Xã Mường Lý 3 tờ
- Xã Nhi Sơn 3 tờ
- Xã Pù Nhi 3 tờ
- Xã Quang Chiểu 3 tờ
- Xã Tam Chung 3 tờ
- Xã Trung Lý 3 tờ
Khu vực huyện Nga Sơn cũ
- Xã Ba Đình 6 tờ
- Xã Hồ Vương 7 tờ
- Xã Nga An 6 tờ
- Xã Nga Sơn 6 tờ
- Xã Nga Thắng 6 tờ
- Xã Tân Tiến 6 tờ
Khu vực huyện Ngọc Lặc cũ
- Xã Kiên Thọ 1 tờ
- Xã Minh Sơn 1 tờ
- Xã Ngọc Lặc 2 tờ
- Xã Ngọc Liên 1 tờ
- Xã Nguyệt Ấn 1 tờ
- Xã Thạch Lập 1 tờ
Khu vực huyện Như Thanh cũ
- Xã Mậu Lâm 4 tờ
- Xã Như Thanh 4 tờ
- Xã Thanh Kỳ 4 tờ
- Xã Xuân Du 4 tờ
- Xã Xuân Thái 4 tờ
- Xã Yên Thọ 4 tờ
Khu vực huyện Như Xuân cũ
- Xã Hóa Quỳ 5 tờ
- Xã Như Xuân 5 tờ
- Xã Thanh Phong 5 tờ
- Xã Thanh Quân 5 tờ
- Xã Thượng Ninh 6 tờ
- Xã Xuân Bình 5 tờ
Khu vực huyện Nông Cống cũ
- Xã Công Chính 4 tờ
- Xã Nông Cống 4 tờ
- Xã Thăng Bình 4 tờ
- Xã Thắng Lợi 5 tờ
- Xã Trung Chính 4 tờ
- Xã Trường Văn 4 tờ
- Xã Tượng Lĩnh 4 tờ
Khu vực huyện Quan Hóa cũ
- Xã Hiền Kiệt 4 tờ
- Xã Hồi Xuân 4 tờ
- Xã Nam Xuân 4 tờ
- Xã Phú Lệ 4 tờ
- Xã Phú Xuân 4 tờ
- Xã Thiên Phủ 4 tờ
- Xã Trung Sơn 4 tờ
- Xã Trung Thành 4 tờ
Khu vực huyện Quan Sơn cũ
- Xã Mường Mìn 1 tờ
- Xã Na Mèo 1 tờ
- Xã Quan Sơn 1 tờ
- Xã Sơn Điện 2 tờ
- Xã Sơn Thủy 1 tờ
- Xã Tam Lư 1 tờ
- Xã Tam Thanh 1 tờ
- Xã Trung Hạ 1 tờ
Khu vực huyện Quảng Xương cũ
- Xã Lưu Vệ 9 tờ
- Xã Quảng Bình 9 tờ
- Xã Quảng Chính 9 tờ
- Xã Quảng Ngọc 9 tờ
- Xã Quảng Ninh 9 tờ
- Xã Quảng Yên 9 tờ
- Xã Tiên Trang 9 tờ
Khu vực huyện Thạch Thành cũ
- Xã Kim Tân 3 tờ
- Xã Ngọc Trạo 3 tờ
- Xã Thạch Bình 3 tờ
- Xã Thạch Quảng 3 tờ
- Xã Thành Vinh 3 tờ
- Xã Vân Du 3 tờ
Khu vực huyện Thiệu Hóa cũ
- Phường Đông Tiến 27 tờ
- Xã Thiệu Hóa 13 tờ
- Xã Thiệu Quang 10 tờ
- Xã Thiệu Tiến 10 tờ
- Xã Thiệu Toán 10 tờ
- Xã Thiệu Trung 10 tờ
Khu vực huyện Thọ Xuân cũ
- Xã Lam Sơn 4 tờ
- Xã Sao Vàng 4 tờ
- Xã Thọ Lập 4 tờ
- Xã Thọ Long 4 tờ
- Xã Thọ Xuân 4 tờ
- Xã Xuân Hòa 4 tờ
- Xã Xuân Lập 4 tờ
- Xã Xuân Tín 13 tờ
Khu vực huyện Thường Xuân cũ
- Xã Bát Mọt 6 tờ
- Xã Luận Thành 6 tờ
- Xã Lương Sơn 6 tờ
- Xã Tân Thành 6 tờ
- Xã Thắng Lộc 6 tờ
- Xã Thường Xuân 6 tờ
- Xã Vạn Xuân 6 tờ
- Xã Xuân Chinh 6 tờ
- Xã Yên Nhân 7 tờ
Khu vực huyện Tĩnh Gia cũ
- Xã Các Sơn 5 tờ
- Phường Đào Duy Từ 5 tờ
- Phường Hải Bình 5 tờ
- Phường Hải Lĩnh 5 tờ
- Phường Nghi Sơn 19 tờ
- Phường Ngọc Sơn 5 tờ
- Phường Tân Dân 5 tờ
- Phường Tĩnh Gia 5 tờ
- Phường Trúc Lâm 5 tờ
- Xã Trường Lâm 5 tờ
Khu vực huyện Triệu Sơn cũ
- Xã An Nông 10 tờ
- Xã Đồng Tiến 10 tờ
- Xã Hợp Tiến 10 tờ
- Xã Tân Ninh 10 tờ
- Xã Thọ Bình 10 tờ
- Xã Thọ Ngọc 10 tờ
- Xã Thọ Phú 13 tờ
- Xã Triệu Sơn 10 tờ
Khu vực huyện Vĩnh Lộc cũ
- Xã Biện Thượng 7 tờ
- Xã Tây Đô 7 tờ
- Xã Vĩnh Lộc 9 tờ
Khu vực huyện Yên Định cũ
- Xã Định Hòa 8 tờ
- Xã Định Tân 8 tờ
- Xã Quý Lộc 8 tờ
- Xã Yên Định 8 tờ
- Xã Yên Ninh 8 tờ
- Xã Yên Phú 8 tờ
- Xã Yên Trường 13 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Sầm Sơn cũ
- Phường Nam Sầm Sơn 22 tờ
- Phường Sầm Sơn 7 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Thanh Hóa cũ
- Phường Hạc Thành 6 tờ
- Phường Hàm Rồng 10 tờ
- Phường Nguyệt Viên 6 tờ
- Phường Quảng Phú 6 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Bỉm Sơn cũ
- Phường Bỉm Sơn 19 tờ
- Phường Quang Trung 5 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Thanh Hóa (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Thanh Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Thanh Hóa - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Thanh Hóa - Thanh Hóa 2030
- Quy hoạch chung thành phố Thanh Hoá đến 2040 2040
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Thanh Hóa - Thanh Hóa 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Thanh Hóa - Thanh Hóa 2024
- QH phân khu 1/2000 Khu vực số 7, thuộc QH chung đô thị Thanh Hoá 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu vực số 02, thuộc QH chung đô thị Thanh Hóa 2000
- Quy hoạch xây dựng phân khu, TP Thanh Hóa
- Quy hoạch xây dựng phân khu (10), TP Thanh Hóa
Thị xã Thị xã Bỉm Sơn (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Bỉm Sơn - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh QH chung đến 2030, TX Bỉm Sơn - Thanh Hóa 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Bỉm Sơn - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Bỉm Sơn - Thanh Hóa 2023
- ĐC QH chung TX Bỉm Sơn đến 2045 - QHSDĐ 2045
- ĐC QH phân khu Khu đô thị Nam sông Tam Điệp, TX Bỉm Sơn (phân khu số 6)
- ĐC QH phân khu Khu đô thị phía Đông, TX Bỉm Sơn (phân khu số 4)
- QH phân khu chức năng phía Đông thị xã (giáp xã Hà Vinh, huyện Hà Trung) thuộc phường Đông Sơn, TX Bỉm Sơn
- QH phân khu chức năng phía Nam sông Tam Điệp thuộc phường Phú Sơn và xã Quang Trung, TX Bỉm Sơn
Thành phố Thành phố Sầm Sơn (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Sầm Sơn - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh QH chung đến 2040, TP Sầm Sơn - Thanh Hóa 2040
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Sầm Sơn - Thanh Hóa 2030
- ĐC QH chung TP Sầm Sơn đến 2040 - QHSDĐ 2040
- ĐC cục bộ QH chung xây dựng TP Sầm Sơn đến 2040 2040
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Sầm Sơn - Thanh Hóa 2025
- Quy hoạch chung đến 2040, Sầm Sơn - Thanh Hóa 2040
Huyện Mường Lát (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mường Lát - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Mường Lát - Thanh Hóa 2022
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Mường Lát - Thanh Hóa 2025
Huyện Quan Hóa (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa 2024
- ĐC QH chung thị trấn Quan Hoá, huyện Quan Hoá đến năm 2025 2025
Huyện Bá Thước (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bá Thước - Thanh Hóa 2030
- ĐC MR QH chung thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước đến 2035 2035
- QH chung đô thị Điền Lư, huyện Bá Thước đến 2045 2045
Huyện Quan Sơn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quan Sơn - Thanh Hóa 2030
- ĐC QH chung xây dựng mở rộng Thị trấn Quan Sơn, huyện Quan Sơn đến 2025 2025
Huyện Lang Chánh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa 2024
Huyện Ngọc Lặc (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ngọc Lặc - Thanh Hóa 2030
- ĐC QH chung Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh TH đến 2025, tầm nhìn 2030, huyện Ngọc Lặc 2025–2030
Huyện Cẩm Thủy (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa 2024
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa 2024
- ĐC, MR QH chung Thị trấn Cẩm Thủy (Thị trấn phong Sơn), huyện Cẩm Thủy đến 2030 - Đánh giá tổng hợp đất xây dựng 2030
- QH chung đô thị Phúc Do huyện Cẩm Thủy đến 2025 2025
Huyện Thạch Thành (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa 2023
Huyện Hà Trung (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2030
- QH xây dựng vùng đến năm 2030 tầm nhìn 2045, Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2030–2045
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (chính), Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2023
- ĐC QH chung xây dựng đô thị Hà Lĩnh, huyện Hà Trung đến 2045 - QHSDĐ và PKCN 2045
- ĐC QH chung xây dựng đô thị Hà Long, huyện Hà Trung đến 2045 - QHSDĐ 2045
- QH chung xây dựng đô thị Cừ, huyện Hà Trung đến 2045 - QHSDĐ và PKCN 2045
- QH chung xây dựng đô thị Gũ, huyện Hà Trung đến 2045 - QHSDĐ và PKCN 2045
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Hà Trung - Thanh Hóa 2025
Huyện Vĩnh Lộc (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2024
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2024
- ĐC mở rộng QH chung xây dựng Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc đến 2030 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2025
- BS kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa 2025
Huyện Yên Định (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2024
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2024
- ĐC QH chung Thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định đến 2035 2035
- ĐC QH chung xây dựng Đô thị Yên Lâm, huyện Yên Định đến 2030 2030
- ĐC, MR QH chung Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định đến 2035 2035
- ĐC MR QH chung xây dựng thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định đến 2035 2035
- ĐC QH chung Đô thị Kiểu, huyện Yên Định đến 2045 2045
- QH chung xây dựng đô thị Quý Lộc, huyện Yên Định đến 2025 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2025
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2025, Huyện Yên Định - Thanh Hóa 2025
Huyện Thọ Xuân (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa 2025
- Quy hoạch xây dựng chung 2040, Thọ Xuân - Thanh Hóa 2040
Huyện Thường Xuân (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa 2022
- QH chung xây dựng Đô thị Cửa khẩu Khẹo, huyện Thường Xuân đến 2025 2025
- ĐC MR QH chung Đô thị Luận Thành (trước là Khe Hạ), huyện Thường Xuân đến 2045 2045
- QH chung đô thị Khe Hạ, huyện Thường Xuân đến 2030 2030
- Quy hoạch xây dựng chung 2030, Thường Xuân - Thanh Hóa 2030
Huyện Triệu Sơn (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2024
- ĐC, MR QH chung xây dựng Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn đến 2030 2030
- ĐC chung xây dựng mở rộng Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn đến 2030 2030
- ĐC cục bộ QH chung Đô thị Đà - Thọ Dân, huyện Triệu Sơn đến 2025 2025
- QH chung xây dựng 1/2000 đô thị Đà - Thọ Dân, huyện Triệu Sơn đến 2025 2000–2025
- QH chung đô thị Gốm - Đồng Tiến, huyện Triệu Sơn đến 2025 2025
- QH chung đô thị Thiều, huyện Triệu Sơn đến 2025 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt lần 2), Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa 2025
Huyện Thiệu Hóa (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2024
- ĐC cục bộ QH chung Thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá đến 2035 2035
- ĐC, MR QH chung Đô thị Hậu Hiền huyện Thiệu Hóa đến 2040 2040
- ĐC, MR QH chung xây dựng Thị trấn Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa), huyện Thiệu Hóa đến 2035 2035
- QH chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hoá đến 2045 2045
- QH chung đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa đến 2045 2045
- QH chung đô thị Hậu Hiền, huyện Thiệu Hóa đến 2025 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2025, Huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025
Huyện Hoằng Hóa (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (chính), Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa 2024
- QH chung Đô thị Phú Quý, huyện Hoằng Hóa đến 2045 - QHSDĐ và QKCN 2045
- ĐC, MR QH chung xây dựng thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa đến 2030 2030
- QH chung đô thị Thịnh Lộc, huyện Hoằng Hoá đến 2045 - QHSDĐ và QKCN 2045
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Quần thể đô thị nghỉ dưỡng Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa 2000
Huyện Hậu Lộc (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (chính), Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa 2023
- ĐC cục bộ QH chung thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc đến 2025 2025
- ĐC chung đô thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc đến 2040 2040
- QH chung đô thị Diêm Phố, huyện Hậu Lộc đến 2025 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa 2025
Huyện Nga Sơn (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2030
- QH xây dựng vùng đến năm 2035 tầm nhìn 2050, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2035–2050
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2025
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2025, Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa 2025
Huyện Như Xuân (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Như Xuân - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Như Xuân - Thanh Hóa 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Như Xuân - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Như Xuân - Thanh Hóa 2024
- ĐC, MR QH chung thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân đến năm 2030 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Như Xuân - Thanh Hóa 2025
Huyện Như Thanh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Như Thanh - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Như Thanh - Thanh Hóa 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Như Thanh - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Như Thanh - Thanh Hóa 2025
Huyện Nông Cống (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nông Cống - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Nông Cống - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Nông Cống - Thanh Hóa 2023
- ĐC, MR QH chung thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống đến 2035 2035
- QH chung xây dựng đô thị Trường Sơn, huyện Nông Cống đến 2025 2025
Huyện Đông Sơn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa 2022
- QH phân khu 1/2000 Khu vực số 10, thuộc QH chung đô thị Thanh Hoá 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu vực số 09, thuộc QH chung đô thị Thanh Hóa 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu vực số 9, thuộc QH chung đô thị Thanh Hoá 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu vực số 11, thuộc QH chung đô thị Thanh Hoá 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu vực số 12, thuộc QH chung đô thị Thanh Hoá 2000
- Quy hoạch xây dựng chung 2040, TP Thanh Hóa 2040
- Quy hoạch chi tiết Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa
- Quy hoạch xây dựng phân khu (12), Đông Sơn, Thanh Hóa
- Quy hoạch xây dựng phân khu (10), Đông Sơn, Thanh Hóa
Huyện Quảng Xương (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2024
- QH chung đô thị Cống Trúc, huyện Quảng Xương đến 2025 2025
- QH chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương đến 2045 2045
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2025
- QH 1/500 Cụm công nghiệp Quảng Yên, Huyện Quảng Xương
- QH 1/500 Khu dân cư mới kết hợp TMDV phía Tây, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương
- QH 1/500 Khu Trung Tâm Xã, Xã Quảng Nhân, Huyện Quảng Xương
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2030
- QH xây dựng Dự án Khu thương mại dịch vụ văn phòng Lacons, Xã Quảng Trạch, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa
- QH xây dựng Khu thương mại dịch vụ tổng hợp An Toàn Phát, Xã Quảng Yên, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa
- Điều chỉnh, mở rộng QH chung Thị Trấn Tân Phong đến 2035, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2035
- Điều chỉnh QH chung Đô thị Tiên Trang đến 2045, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2045
- Điều chỉnh QH chung xây dựng Xã Quảng Giao đến 2030, Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa 2030
- Quy hoạch chung 2035, Quảng Xương - Thanh Hóa 2035
Huyện Tĩnh Gia (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Nghi Sơn - Thanh Hóa 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TX Nghi Sơn - Thanh Hóa 2030
- QH chung đô thị Tĩnh Gia đến 2035 - Hiện trạng SDĐ, KTCQ, HTXD, ĐG ĐXD 2035
- ĐC cục bộ QH chi tiết 1/2000 khu dân cư Tùng Lâm (nay là QH phân khu đô thị số 15) Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- ĐC QH chi tiết 1/2000 (nay là QH phân khu) Khu công nghiệp số 3, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- ĐC QH chi tiết 1/2000 (nay là QH phân khu) Khu công nghiệp số 4, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH chi tiết 1/2000 Đảo Mê, Khu kinh tế Nghi Sơn theo hướng kết hợp quốc phòng với phát triển KT-XH 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu đô thị số 9, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu đô thị số 10, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu đô thị Phú Lâm (Phân khu đô thị số 16), khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu Đô thị số 08, khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu đô thị số 07, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu số 2 thuộc Khu đô thị trung tâm - Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu đô thị số 01, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu đô thị số 05, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu đô thị số 11, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- QH phân khu xây dựng 1/2000 Khu đô thị số 12, Khu kinh tế Nghi Sơn 2000
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Nghi Sơn - Thanh Hóa 2024
- Quy hoạch chung 2035, Nghi Sơn - Thanh Hóa 2035
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.