Bản đồ quy hoạch tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Bình là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, được hợp nhất từ Ninh Bình, Hà Nam và Nam Định trước đây, hiện gồm 129 đơn vị cấp xã (32 phường, 97 xã).
Trên saigon.pro hiện có 142 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 13 tờ cấp tỉnh, 129 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng). Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hà Nam thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Nam Định thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất 2021-2025, tỉnh Nam Định 2021–2025
- ĐC QH phân khu Hai bên tuyến đường Nam Định - Phủ Lý, đoạn qua địa phận tỉnh Nam Định - KV Phía nam đường Nam Định - Phủ Lý
- QH chung Đô thị Ninh Bình đến 2030, tầm nhìn 2050 - Định hướng phát triển không gian 2030–2050
- QH xây dựng Đô thị Ninh Bình đến 2030, tầm nhìn đến 2050 - QHSDĐ 2030 2030–2050
- QHPK các khu vực 1-1-A, 1-3-A, 1-3-B, 1-3-C trong QHC Đô thị Ninh Bình
- QHPK khu đô thị hiện hữu 1-1-B, 1-1-C trong QHC Đô thị Ninh Bình
- QHPK mở rộng phía nam trong QHC Đô thị Ninh Bình
- Hướng tuyến đường sắt cao tốc trục Bắc - Nam, đoạn đi qua tỉnh Hà Nam
- Hướng tuyến đường sắt cao tốc trục Bắc - Nam, đoạn đi qua tỉnh Nam Định
- Hướng tuyến đường sắt cao tốc trục Bắc - Nam, đoạn đi qua tỉnh Ninh Bình
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Ninh Bình
Khu vực huyện Bình Lục cũ
- Xã Bình An 6 tờ
- Xã Bình Giang 6 tờ
- Xã Bình Lục 6 tờ
- Xã Bình Mỹ 6 tờ
- Xã Bình Sơn 6 tờ
Khu vực huyện Duy Tiên cũ
- Phường Duy Hà 6 tờ
- Phường Duy Tân 6 tờ
- Phường Duy Tiên 6 tờ
- Phường Đồng Văn 6 tờ
- Phường Tiên Sơn 8 tờ
Khu vực huyện Gia Viễn cũ
- Xã Đại Hoàng 3 tờ
- Xã Gia Hưng 3 tờ
- Xã Gia Phong 3 tờ
- Xã Gia Trấn 3 tờ
- Xã Gia Vân 3 tờ
- Xã Gia Viễn 3 tờ
Khu vực huyện Giao Thủy cũ
- Xã Giao Bình 1 tờ
- Xã Giao Hòa 1 tờ
- Xã Giao Hưng 2 tờ
- Xã Giao Minh 1 tờ
- Xã Giao Ninh 1 tờ
- Xã Giao Phúc 1 tờ
- Xã Giao Thủy 1 tờ
Khu vực huyện Hải Hậu cũ
- Xã Hải An 5 tờ
- Xã Hải Anh 5 tờ
- Xã Hải Hậu 5 tờ
- Xã Hải Hưng 5 tờ
- Xã Hải Quang 5 tờ
- Xã Hải Thịnh 5 tờ
- Xã Hải Tiến 5 tờ
- Xã Hải Xuân 5 tờ
Khu vực huyện Hoa Lư cũ
- Phường Nam Hoa Lư 8 tờ
- Phường Tây Hoa Lư 9 tờ
Khu vực huyện Kim Bảng cũ
- Phường Kim Bảng 6 tờ
- Phường Kim Thanh 6 tờ
- Phường Lê Hồ 8 tờ
- Phường Lý Thường Kiệt 7 tờ
- Phường Nguyễn Úy 6 tờ
- Phường Tam Chúc 6 tờ
Khu vực huyện Kim Sơn cũ
- Xã Bình Minh 4 tờ
- Xã Chất Bình 4 tờ
- Xã Định Hóa 4 tờ
- Xã Kim Đông 4 tờ
- Xã Kim Sơn 4 tờ
- Xã Lai Thành 4 tờ
- Xã Phát Diệm 4 tờ
- Xã Quang Thiện 4 tờ
Khu vực huyện Lý Nhân cũ
- Xã Bắc Lý 4 tờ
- Xã Lý Nhân 4 tờ
- Xã Nam Lý 4 tờ
- Xã Nam Xang 4 tờ
- Xã Nhân Hà 4 tờ
- Xã Trần Thương 4 tờ
- Xã Vĩnh Trụ 4 tờ
Khu vực huyện Mỹ Lộc cũ
- Phường Đông A 9 tờ
- Phường Mỹ Lộc 3 tờ
- Phường Thiên Trường 8 tờ
Khu vực huyện Nam Trực cũ
- Phường Hồng Quang 8 tờ
- Xã Nam Đồng 3 tờ
- Xã Nam Hồng 3 tờ
- Xã Nam Minh 3 tờ
- Xã Nam Ninh 3 tờ
- Xã Nam Trực 3 tờ
- Phường Vị Khê 8 tờ
Khu vực huyện Nghĩa Hưng cũ
- Xã Đồng Thịnh 3 tờ
- Xã Hồng Phong 5 tờ
- Xã Nghĩa Hưng 3 tờ
- Xã Nghĩa Lâm 3 tờ
- Xã Nghĩa Sơn 3 tờ
- Xã Quỹ Nhất 3 tờ
- Xã Rạng Đông 3 tờ
Khu vực huyện Nho Quan cũ
- Xã Cúc Phương 3 tờ
- Xã Gia Lâm 3 tờ
- Xã Gia Tường 3 tờ
- Xã Nho Quan 3 tờ
- Xã Phú Long 3 tờ
- Xã Phú Sơn 4 tờ
- Xã Quỳnh Lưu 3 tờ
- Xã Thanh Sơn 3 tờ
Khu vực huyện Thanh Liêm cũ
- Xã Liêm Hà 7 tờ
- Xã Tân Thanh 7 tờ
- Xã Thanh Bình 7 tờ
- Xã Thanh Lâm 7 tờ
- Xã Thanh Liêm 7 tờ
Khu vực huyện Trực Ninh cũ
- Xã Cát Thành 5 tờ
- Xã Cổ Lễ 5 tờ
- Xã Minh Thái 5 tờ
- Xã Ninh Cường 5 tờ
- Xã Ninh Giang 5 tờ
- Xã Quang Hưng 5 tờ
- Xã Trực Ninh 5 tờ
Khu vực huyện Vụ Bản cũ
- Xã Hiển Khánh 7 tờ
- Xã Liên Minh 6 tờ
- Xã Minh Tân 6 tờ
- Phường Trường Thi 11 tờ
- Xã Vụ Bản 6 tờ
Khu vực huyện Xuân Trường cũ
- Xã Xuân Giang 8 tờ
- Xã Xuân Hồng 7 tờ
- Xã Xuân Hưng 7 tờ
- Xã Xuân Trường 7 tờ
Khu vực huyện Ý Yên cũ
- Xã Phong Doanh 5 tờ
- Xã Tân Minh 5 tờ
- Xã Vạn Thắng 5 tờ
- Xã Vũ Dương 5 tờ
- Xã Ý Yên 5 tờ
- Xã Yên Cường 5 tờ
- Xã Yên Đồng 5 tờ
Khu vực huyện Yên Khánh cũ
- Phường Đông Hoa Lư 8 tờ
- Xã Khánh Hội 2 tờ
- Xã Khánh Nhạc 2 tờ
- Xã Khánh Thiện 2 tờ
- Xã Khánh Trung 2 tờ
- Xã Yên Khánh 2 tờ
Khu vực huyện Yên Mô cũ
- Xã Đồng Thái 6 tờ
- Xã Yên Mạc 6 tờ
- Xã Yên Mô 6 tờ
- Phường Yên Thắng 7 tờ
- Xã Yên Từ 6 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Nam Định cũ
- Phường Nam Định 18 tờ
- Phường Thành Nam 11 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Ninh Bình cũ
- Phường Hoa Lư 9 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Phủ Lý cũ
- Phường Châu Sơn 13 tờ
- Phường Hà Nam 12 tờ
- Phường Liêm Tuyền 6 tờ
- Phường Phủ Lý 6 tờ
- Phường Phù Vân 7 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Tam Điệp cũ
- Phường Tam Điệp 1 tờ
- Phường Trung Sơn 1 tờ
- Phường Yên Sơn 4 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Phủ Lý (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Phủ Lý - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TP Phủ Lý - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh khu vực chuyển đổi mục đích SDĐ, TP Phủ Lý - Hà Nam
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Phủ Lý - Hà Nam 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Phủ Lý - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Phủ Lý - Hà Nam 2025
- ĐC Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Phủ Lý - Hà Nam 2025
Huyện Duy Tiên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Duy Tiên - Hà Nam 2030
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, TX Duy Tiên - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TX Duy Tiên - Hà Nam 2030
- QHPK 1/2000 KV phía Tây Nam cầu Yên Lệnh thuộc các xã Chuyên Ngoại, Mộc Nam và phường Châu Giang, TX Duy Tiên 2000
- QH chung đến 2030, tầm nhìn 2050, TX Duy Tiên - QHSDĐ và PKCN 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Duy Tiên - Hà Nam 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Duy Tiên - Hà Nam 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025 (bổ sung - dt), TX Duy Tiên - Hà Nam 2025
Huyện Kim Bảng (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kim Bảng - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Kim Bảng - Hà Nam 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Kim Bảng - Hà Nam 2030
- QH chung - QH SDĐ và phân khu Đô thị Kim Bảng đến năm 2040 tầm nhìn 2050, Hà Nam 2040–2050
- QH chung đô thị Kim Bảng đến 2040, tầm nhìn 2050 - QHSDĐ và PKCN 2040–2050
- QHPK 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ phía Đông (PK4) thuộc QH chung đô thị Kim Bảng 2000
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Kim Bảng - Hà Nam 2024
- ĐC Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Kim Bảng - Hà Nam 2025
Huyện Thanh Liêm (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (2), Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Thanh Liêm - Hà Nam 2025
Huyện Bình Lục (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bình Lục - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Bình Lục - Hà Nam 2022
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Bình Lục - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bình Lục - Hà Nam 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Bình Lục - Hà Nam 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bình Lục - Hà Nam 2030
Huyện Lý Nhân (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Lý Nhân - Hà Nam 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Lý Nhân - Hà Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lý Nhân - Hà Nam 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Lý Nhân - Hà Nam 2025
Thành phố Thành phố Nam Định (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Nam Định - Nam Định 2030
- Quy hoach phân khu, TP Nam Định - Nam Định
- Quy hoach TMBSDD - Giao thông, TP Nam Định - Nam Định
- ĐC QH phân khu, Phường Cửa Nam, Xã Nam Phong, Xã Nam Vân - TP Nam Định
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Nam Định - Nam Định 2023
- ĐC QH chung TP Nam Định đến 2040, tầm nhìn đến 2050 - QHSDĐ và PKCN 2040–2050
- ĐC QH phân khu 1/2000 phường Cửa Nam, xã Nam Vân, xã Nam Phong, TP Nam Định đến 2025 2000–2025
- QH phân khu 1/2000 hai bên tuyến đường dẫn cầu Tân Phong đến 2025 2000–2025
- QH Phân khu 1 (Phân khu trung tâm) - TP Nam Định
- QH Phân khu 2 (Phân khu phía Bắc) - TP Nam Định
- QH Phân khu 3 - TP Nam Định
- QH Phân khu 4 - TP Nam Định
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Nam Định - Nam Định 2025
- QHSDĐ khu vực Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thắng, Mỹ Lộc, Mỹ Thuận, Mỹ hà thuộc tiểu khu 1,2,3 - TP Nam Định
- Quy hoạch phân khu xây dựng Thành Phố Nam Định
Huyện Mỹ Lộc (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Mỹ Lộc - Nam Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mỹ Lộc - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Mỹ Lộc - Nam Định 2024
- QHSDĐ khu vực Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thắng, Mỹ Lộc, Mỹ Thuận, Mỹ hà thuộc tiểu khu 1,2,3 - Huyện Mỹ Lộc - Nam Định
Huyện Vụ Bản (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2022, Vụ Bản - Nam Định 2022
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vụ Bản - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Vụ Bản - Nam Định 2024
- QH phân khu xây dựng 1/2000 khu vực Phủ Dày, huyện Vụ Bản - QHSDĐ 2000
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Vụ Bản - Nam Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Vụ Bản - Nam Định 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vụ Bản - Nam Định 2030
Huyện Ý Yên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ý Yên - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2021, Huyện Ý Yên - Nam Định 2021
- QH chung đô thị mới thuộc địa phận 4 xã Yên Bằng, Yên Quang, Yên Hồng, Yên Tiến - huyện Ý Yên đến 2035 - QHSDĐ 2035
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Ý Yên - Nam Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ý Yên - Nam Định 2030
Huyện Nghĩa Hưng (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo - dt), Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định 2030
- ĐC QH chung xây dựng 1/5000 Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng đến 2030 - QHSDĐ 2030
- QHPK 1/2000 KV chức năng công nghiệp, đô thị, dịch vụ, du lịch sinh thái Cửa Đáy (thuộc khu chức năng phía Nam đô thị Rạng Đông) 2000
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định 2025
Huyện Nam Trực (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nam Trực - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Nam Trực - Nam Định 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nam Trực - Nam Định 2030
Huyện Trực Ninh (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Trực Ninh - Nam Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Trực Ninh - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Trực Ninh - Nam Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Trực Ninh - Nam Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Trực Ninh - Nam Định 2030
Huyện Xuân Trường (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Xuân Trường - Nam Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Xuân Trường - Nam Định 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Xuân Trường - Nam Định 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (bản 2 - tham khảo), Huyên Xuân Trường - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Xuân Trường - Nam Định 2024
- ĐC chung xây dựng 1/5000 Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường đến 2030 - QHSDĐ và PKCN 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Xuân Trường - Nam Định 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Xuân Trường - Nam Định 2025
Huyện Giao Thủy (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Giao Thủy - Nam Định 2030
- ĐC QH chung xây dựng 1/5000 Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ đến 2030 - QHSDĐ và PKCN 2030
Huyện Hải Hậu (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hải Hậu - Nam Định 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Hải Hậu - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Hải Hậu - Nam Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hải Hậu - Nam Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Hải Hậu - Nam Định 2025
Thành phố Thành phố Ninh Bình (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Ninh Bình - Ninh Bình 2030
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, TP Ninh Bình - Ninh Bình 2024
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Ninh Bình - Ninh Bình 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Ninh Bình - Ninh Bình 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Ninh Bình - Ninh Bình 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Hoa Lư - Ninh Bình 2025
- Điều chỉnh Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Hoa Lư - Ninh Bình 2025
Thành phố Thành phố Tam Điệp (cũ)
Huyện Nho Quan (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nho Quan - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Nho Quan - Ninh Bình 2024
- ĐC QH chung đô thị Nho Quan đến 2035, tầm nhìn đến 2050 - QHSDĐ và PKCN 2035–2050
- QHPK khu vực Bái Đính; xã Gia Sinh - huyện Gia Viễn; xã Sơn Lai, Sơn Hà - huyện Nho Quan
Huyện Gia Viễn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Gia Viễn - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Gia Viễn - Ninh Bình 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Gia Viễn - Ninh Bình 2030
Huyện Hoa Lư (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dự thảo), Huyện Hoa Lư - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Hoa Lư - Ninh Bình 2024
- QHPK khu trung tâm Ninh Vân (Khu 4-2) trong QHC Đô thị Ninh Bình
Huyện Yên Khánh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dự thảo), Huyện Yên Khánh - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Khánh - Ninh Bình 2023
Huyện Kim Sơn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kim Sơn - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Kim Sơn - Ninh Bình 2025
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Kim Sơn - Ninh Bình 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Kim Sơn - Ninh Bình 2025
Huyện Yên Mô (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (lần 2), Huyện Yên Mô - Ninh Bình 2030
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.