Bản đồ quy hoạch tỉnh Nghệ An
Tỉnh Nghệ An là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, hiện gồm 130 đơn vị cấp xã (11 phường, 119 xã).
Trên saigon.pro hiện có 121 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 2 tờ cấp tỉnh, 104 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng), 15 tờ cấp xã. Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Nghệ An
Khu vực huyện Anh Sơn cũ
- Xã Anh Sơn 3 tờ
- Xã Anh Sơn Đông 3 tờ
- Xã Nhân Hòa 3 tờ
- Xã Thành Bình Thọ 3 tờ
- Xã Vĩnh Tường 3 tờ
- Xã Yên Xuân 3 tờ
Khu vực huyện Con Cuông cũ
- Xã Bình Chuẩn 1 tờ
- Xã Cam Phục 1 tờ
- Xã Châu Khê 1 tờ
- Xã Con Cuông 1 tờ
- Xã Mậu Thạch 1 tờ
- Xã Môn Sơn 1 tờ
Khu vực huyện Diễn Châu cũ
- Xã An Châu 7 tờ
- Xã Diễn Châu 7 tờ
- Xã Đức Châu 7 tờ
- Xã Hải Châu 8 tờ
- Xã Hùng Châu 7 tờ
- Xã Minh Châu 7 tờ
- Xã Quảng Châu 7 tờ
- Xã Tân Châu 7 tờ
Khu vực huyện Đô Lương cũ
- Xã Bạch Hà 2 tờ
- Xã Bạch Ngọc 2 tờ
- Xã Đô Lương 2 tờ
- Xã Lương Sơn 2 tờ
- Xã Thuần Trung 2 tờ
- Xã Văn Hiến 2 tờ
Khu vực huyện Hưng Nguyên cũ
- Xã Hưng Nguyên 5 tờ
- Xã Hưng Nguyên Nam 4 tờ
- Xã Lam Thành 4 tờ
- Xã Yên Trung 4 tờ
Khu vực huyện Kỳ Sơn cũ
- Xã Bắc Lý 3 tờ
- Xã Chiêu Lưu 3 tờ
- Xã Huồi Tụ 3 tờ
- Xã Hữu Kiệm 3 tờ
- Xã Keng Đu 3 tờ
- Xã Mường Lống 3 tờ
- Xã Mường Típ 3 tờ
- Xã Mường Xén 3 tờ
- Xã Mỹ Lý 3 tờ
- Xã Na Loi 3 tờ
- Xã Na Ngoi 3 tờ
- Xã Nậm Cắn 3 tờ
Khu vực huyện Nam Đàn cũ
- Xã Đại Huệ 2 tờ
- Xã Kim Liên 1 tờ
- Xã Nam Đàn 1 tờ
- Xã Thiên Nhẫn 1 tờ
- Xã Vạn An 1 tờ
Khu vực huyện Nghi Lộc cũ
- Xã Đông Lộc 4 tờ
- Xã Hải Lộc 4 tờ
- Xã Nghi Lộc 5 tờ
- Xã Phúc Lộc 5 tờ
- Xã Thần Lĩnh 4 tờ
- Xã Trung Lộc 4 tờ
- Xã Văn Kiều 4 tờ
- Phường Vinh Lộc 10 tờ
Khu vực huyện Nghĩa Đàn cũ
- Xã Nghĩa Đàn 5 tờ
- Xã Nghĩa Hưng 5 tờ
- Xã Nghĩa Khánh 5 tờ
- Xã Nghĩa Lâm 5 tờ
- Xã Nghĩa Lộc 5 tờ
- Xã Nghĩa Mai 5 tờ
- Xã Nghĩa Thọ 5 tờ
Khu vực huyện Quế Phong cũ
- Xã Mường Quàng 2 tờ
- Xã Quế Phong 2 tờ
- Xã Thông Thụ 2 tờ
- Xã Tiền Phong 2 tờ
- Xã Tri Lễ 2 tờ
Khu vực huyện Quỳ Châu cũ
- Xã Châu Bình 1 tờ
- Xã Châu Tiến 1 tờ
- Xã Hùng Chân 1 tờ
- Xã Quỳ Châu 1 tờ
Khu vực huyện Quỳ Hợp cũ
- Xã Châu Hồng 1 tờ
- Xã Châu Lộc 1 tờ
- Xã Minh Hợp 1 tờ
- Xã Mường Chọng 1 tờ
- Xã Mường Ham 1 tờ
- Xã Quỳ Hợp 1 tờ
- Xã Tam Hợp 1 tờ
Khu vực huyện Quỳnh Lưu cũ
- Xã Quỳnh Anh 3 tờ
- Xã Quỳnh Lưu 3 tờ
- Xã Quỳnh Phú 3 tờ
- Xã Quỳnh Sơn 3 tờ
- Xã Quỳnh Tam 3 tờ
- Xã Quỳnh Thắng 3 tờ
- Xã Quỳnh Văn 3 tờ
Khu vực huyện Tân Kỳ cũ
- Xã Giai Xuân 2 tờ
- Xã Nghĩa Đồng 2 tờ
- Xã Nghĩa Hành 2 tờ
- Xã Tân An 2 tờ
- Xã Tân Kỳ 2 tờ
- Xã Tân Phú 2 tờ
- Xã Tiên Đồng 2 tờ
Khu vực huyện Thanh Chương cũ
- Xã Bích Hào 9 tờ
- Xã Cát Ngạn 9 tờ
- Xã Đại Đồng 9 tờ
- Xã Hạnh Lâm 9 tờ
- Xã Hoa Quân 9 tờ
- Xã Kim Bảng 9 tờ
- Xã Sơn Lâm 9 tờ
- Xã Tam Đồng 9 tờ
- Xã Xuân Lâm 9 tờ
Khu vực huyện Tương Dương cũ
- Xã Hữu Khuông 2 tờ
- Xã Lượng Minh 2 tờ
- Xã Nga My 2 tờ
- Xã Nhôn Mai 2 tờ
- Xã Tam Quang 2 tờ
- Xã Tam Thái 2 tờ
- Xã Tương Dương 2 tờ
- Xã Yên Hòa 2 tờ
- Xã Yên Na 2 tờ
Khu vực huyện Yên Thành cũ
- Xã Bình Minh 4 tờ
- Xã Đông Thành 4 tờ
- Xã Giai Lạc 4 tờ
- Xã Hợp Minh 5 tờ
- Xã Quan Thành 4 tờ
- Xã Quang Đồng 4 tờ
- Xã Vân Du 4 tờ
- Xã Vân Tụ 4 tờ
- Xã Yên Thành 4 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Vinh cũ
- Phường Thành Vinh 9 tờ
- Phường Trường Vinh 11 tờ
- Phường Vinh Hưng 6 tờ
- Phường Vinh Phú 36 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Cửa Lò cũ
- Phường Cửa Lò 7 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Hoàng Mai cũ
- Phường Hoàng Mai 5 tờ
- Phường Quỳnh Mai 4 tờ
- Phường Tân Mai 4 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Thái Hoà cũ
- Xã Đông Hiếu 3 tờ
- Phường Tây Hiếu 3 tờ
- Phường Thái Hòa 3 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Vinh (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TP Vinh - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Vinh - Nghệ An 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Vinh - Nghệ An 2024
- ĐC QH chung TP Vinh đến 2030, tầm nhìn 2050 - Định hướng phát triển không gian 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TP Vinh - Nghệ An 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Vinh - Nghệ An 2030
- QH phân khu 1/2000 Phường Bến Thủy (cũ) - TP Vinh - QHSDĐ 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Bến Thủy, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Cửa Nam, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Đội Cung, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Đông Vĩnh, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hà Huy Tập, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hồng Sơn, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hưng Bình, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hưng Chính, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Hưng Đông, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hưng Dũng, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Hưng Hòa, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Hưng Lộc, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Hưng Phúc, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Lê Lợi, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Lê Mao, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Nghi An, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Nghi Đức, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Nghi Kim, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Xã Nghi Liên, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Quán Bàu, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Quang Trung, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Trung Đô, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Trường Thi, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QH phân khu 1/2000 Phường Vinh Tân, TP Vinh - Nghệ An 2000
- QHV_Quy hoạch xây dựng phân khu, TP Vinh - Nghệ An
- Quy hoạch xây dựng phân khu, TP Vinh - Nghệ An
- Quy hoạch xây dựng chung, TP Vinh - Nghệ An
- QH phân khu 1/2000 Phường Hưng Phúc - TP Vinh - QHSDĐ (2) 2000
Thị xã Thị xã Cửa Lò (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Cửa Lò - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Cửa Lò - Nghệ An 2024
- Quy hoạch xây dựng phân khu, TX Cửa Lò - Nghệ An
Thị xã Thị xã Thái Hoà (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Thái Hòa - Nghệ An 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Thái Hòa - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Thái Hòa - Nghệ An 2024
Huyện Quế Phong (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quế Phong - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Quế Phong - Nghệ An 2024
Huyện Quỳ Châu (cũ)
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An 2024
Huyện Tương Dương (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tương Dương - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Tương Dương - Nghệ An 2024
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An 2025
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An 2030
Huyện Con Cuông (cũ)
Huyện Tân Kỳ (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tân Kỳ - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Tân Kỳ - Nghệ An 2023
Huyện Anh Sơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2022, Anh Sơn - Nghệ An 2022
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Anh Sơn - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Anh Sơn - Nghệ An 2024
Huyện Diễn Châu (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Diễn Châu - Nghệ An 2025
- Quy hoạch xây dựng chung, Diễn Châu - Nghệ An
Huyện Yên Thành (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Thành - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Thành - Nghệ An 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Yên Thành - Nghệ An 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Yên Thành - Nghệ An 2025
Huyện Đô Lương (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đô Lương - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Đô Lương - Nghệ An 2022
Huyện Thanh Chương (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Thanh Chương - Nghệ An 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2024
- Điều chỉnh kế hoạch SDĐ 2024 (tham khảo), Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2030
- Điều chỉnh kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Thanh Chương - Nghệ An 2025
Huyện Nghi Lộc (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nghi Lộc - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Nghi Lộc - Nghệ An 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Nghi Lộc - Nghệ An 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Nghi Lộc - Nghệ An 2025
- Quy hoạch xây dựng chung - KVKTĐN, Nghi Lộc - Nghệ An
Huyện Nam Đàn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nam Đàn - Nghệ An 2030
- Quy hoạch xây dựng chung 2035, Nam Đàn - Nghệ An 2035
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An 2022
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An 2030
Thị xã Thị xã Hoàng Mai (cũ)
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.