Bản đồ quy hoạch tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, được hợp nhất từ Lào Cai và Yên Bái trước đây, hiện gồm 99 đơn vị cấp xã (10 phường, 89 xã).
Trên saigon.pro hiện có 106 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 9 tờ cấp tỉnh, 97 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng). Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Yên Bái thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lào Cai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất 2021-2025, tỉnh Yên Bái 2021–2025
- QH phân khu trục đường từ nút giao IC12 (ĐCT Nội Bài - Lào Cai) đi xã Việt Hồng, huyện Trấn Yên
- QH phân khu tuyến đường Âu Cơ (đoạn từ cầu Văn Phú đến nút giao IC12, ĐCT Nội Bài – Lào Cai)
- QH phân khu tuyến đường Âu Cơ (đoạn từ nút giao với đường Trần Phú đến cầu Văn Phú)
- QH phân khu tuyến đường nối QL 32C với đường Âu Cơ, TP Yên Bái - Huyện Trấn Yên
- QH phân khu tuyến đường nối QL 32C với ĐCT Nội Bài - Lào Cai
- Sơ đồ tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) đến 2030, tầm nhìn 2050, tỉ lệ 1/100.000 2030–2050
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Lào Cai
Khu vực huyện Bảo Thắng cũ
- Xã Bảo Thắng 4 tờ
- Xã Gia Phú 8 tờ
- Xã Phong Hải 4 tờ
- Xã Tằng Loỏng 4 tờ
- Xã Xuân Quang 4 tờ
Khu vực huyện Bảo Yên cũ
- Xã Bảo Hà 4 tờ
- Xã Bảo Yên 2 tờ
- Xã Nghĩa Đô 2 tờ
- Xã Phúc Khánh 2 tờ
- Xã Thượng Hà 2 tờ
- Xã Xuân Hòa 2 tờ
Khu vực huyện Bát Xát cũ
- Xã A Mú Sung 5 tờ
- Xã Bản Xèo 5 tờ
- Xã Bát Xát 5 tờ
- Xã Cốc San 9 tờ
- Xã Dền Sáng 5 tờ
- Xã Mường Hum 5 tờ
- Xã Trịnh Tường 6 tờ
- Xã Y Tý 5 tờ
Khu vực huyện Bắc Hà cũ
- Xã Bản Liền 5 tờ
- Xã Bảo Nhai 5 tờ
- Xã Bắc Hà 6 tờ
- Xã Cốc Lầu 5 tờ
- Xã Lùng Phình 9 tờ
- Xã Tả Củ Tỷ 5 tờ
Khu vực huyện Lục Yên cũ
- Xã Khánh Hòa 3 tờ
- Xã Lâm Thượng 3 tờ
- Xã Lục Yên 3 tờ
- Xã Mường Lai 3 tờ
- Xã Phúc Lợi 3 tờ
- Xã Tân Lĩnh 3 tờ
Khu vực huyện Mù Căng Chải cũ
- Xã Chế Tạo 4 tờ
- Xã Khao Mang 4 tờ
- Xã Lao Chải 4 tờ
- Xã Mù Cang Chải 5 tờ
- Xã Nậm Có 4 tờ
- Xã Púng Luông 4 tờ
- Xã Tú Lệ 7 tờ
Khu vực huyện Mường Khương cũ
- Xã Bản Lầu 4 tờ
- Xã Cao Sơn 4 tờ
- Xã Mường Khương 6 tờ
- Xã Pha Long 4 tờ
Khu vực huyện Si Ma Cai cũ
- Xã Si Ma Cai 5 tờ
- Xã Sín Chéng 4 tờ
Khu vực huyện Trạm Tấu cũ
- Xã Hạnh Phúc 3 tờ
- Xã Phình Hồ 3 tờ
- Xã Tà Xi Láng 3 tờ
- Xã Trạm Tấu 3 tờ
Khu vực huyện Trấn Yên cũ
- Xã Hưng Khánh 3 tờ
- Xã Lương Thịnh 3 tờ
- Phường Nam Cường 10 tờ
- Xã Quy Mông 3 tờ
- Xã Trấn Yên 3 tờ
- Xã Việt Hồng 3 tờ
Khu vực huyện Văn Bàn cũ
- Xã Chiềng Ken 2 tờ
- Xã Dương Quỳ 2 tờ
- Xã Khánh Yên 2 tờ
- Xã Minh Lương 2 tờ
- Xã Nậm Chày 2 tờ
- Xã Nậm Xé 2 tờ
- Xã Văn Bàn 3 tờ
- Xã Võ Lao 2 tờ
Khu vực huyện Văn Chấn cũ
- Xã Cát Thịnh 3 tờ
- Phường Cầu Thia 9 tờ
- Xã Chấn Thịnh 3 tờ
- Xã Gia Hội 3 tờ
- Xã Liên Sơn 9 tờ
- Xã Mỏ Vàng 10 tờ
- Xã Nghĩa Tâm 3 tờ
- Xã Sơn Lương 3 tờ
- Xã Thượng Bằng La 3 tờ
- Phường Trung Tâm 9 tờ
- Xã Văn Chấn 3 tờ
Khu vực huyện Văn Yên cũ
- Xã Châu Quế 7 tờ
- Xã Đông Cuông 8 tờ
- Xã Lâm Giang 7 tờ
- Xã Mậu A 7 tờ
- Xã Phong Dụ Hạ 7 tờ
- Xã Phong Dụ Thượng 7 tờ
- Xã Tân Hợp 7 tờ
- Xã Xuân Ái 7 tờ
Khu vực huyện Yên Bình cũ
- Xã Bảo Ái 3 tờ
- Xã Cảm Nhân 3 tờ
- Xã Thác Bà 4 tờ
- Xã Yên Bình 3 tờ
- Xã Yên Thành 3 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Lào Cai cũ
- Phường Cam Đường 7 tờ
- Xã Hợp Thành 4 tờ
- Phường Lào Cai 8 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Yên Bái cũ
- Phường Âu Lâu 10 tờ
- Phường Văn Phú 10 tờ
- Phường Yên Bái 17 tờ
Khu vực thị xã Sa Pa cũ
- Xã Bản Hồ 5 tờ
- Xã Mường Bo 5 tờ
- Xã Ngũ Chỉ Sơn 5 tờ
- Phường Sa Pa 6 tờ
- Xã Tả Phìn 5 tờ
- Xã Tả Van 5 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Nghĩa Lộ cũ
- Phường Nghĩa Lộ 9 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Lào Cai (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Lào Cai - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Lào Cai - Lào Cai 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Lào Cai - Lào Cai 2024
- ĐC QH chung TP Lào Cai và vùng phụ cận đến 2040, tầm nhìn 2050 2040–2050
- QH phân khu 1/2000 xã Thống Nhất, TP Lào Cai 2000
- QH phân khu 1/2000 xã Đồng Tuyển, TP Lào Cai 2000
- QH phân khu 1/2000 phường Duyên Hải, TP Lào Cai 2000
Huyện Bát Xát (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Bát Xát - Lào Cai 2022
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bát Xát - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bát Xát - Lào Cai 2024
- QH chung xây dựng Đô thị du lịch Y Tý, huyện Bát Xát
- QH phân khu xây dựng Đô thị du lịch Y Tý, huyện Bát Xát
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Bát Xát - Lào Cai 2025
Huyện Mường Khương (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Mường Khương - Lào Cai 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Mường Khương - Lào Cai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mường Khương - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Mường Khương - Lào Cai 2024
- ĐC QH chung xây dựng Trung tâm huyện Mường Khương - QHC Thị trấn Mường Khương
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Mường Khương - Lào Cai 2025
Huyện Si Ma Cai (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Si Ma Cai - Lào Cai 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Si Ma Cai - Lào Cai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Si Ma Cai - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Si Ma Cai - Lào Cai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Si Ma Cai - Lào Cai 2025
Huyện Bắc Hà (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Bắc Hà - Lào Cai 2022
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Bắc Hà - Lào Cai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bắc Hà - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bắc Hà - Lào Cai 2024
- Điều chỉnh và mở rộng QH chung đô thị Bắc Hà
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Bắc Hà - Lào Cai 2025
Huyện Bảo Thắng (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Bảo Thắng - Lào Cai 2023
- QH chung xây dựng Đô thị Phố Lu, huyện Bảo Thắng đến 2030 2030
- QH chung xây dựng dọc sông Hồng kết nối đô thị TP Lào Cai với Đô thị Phố Lu
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Bảo Thắng - Lào Cai 2025
Huyện Bảo Yên (cũ)
Thị xã Sa Pa (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2022, TX Sa Pa - Lào Cai 2022
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Sa Pa - Lào Cai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Sa Pa - Lào Cai 2024
- QH chung xây dựng Khu du lịch Quốc gia Sa Pa - TX Sa Pa đến 2040 2040
- QH phân khu Sâu Chua, Đô thị Sa Pa, TX Sa Pa
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Sa Pa - Lào Cai 2025
Huyện Văn Bàn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Văn Bàn - Lào Cai 2023
- QH chung xây dựng Thị trấn Khánh Yên và vùng phụ cận, huyện Văn Bàn (tầm nhìn đến 2030) 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Văn Bàn - Lào Cai 2025
Thành phố Thành phố Yên Bái (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Yên Bái - Yên Bái 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Yên Bái - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), TP Yên Bái - Yên Bái 2030–2050
- ĐC QH chung thành phố và vùng phụ cận đến năm 2040 tầm nhìn 2060, TP Yên Bái - Yên Bái 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Yên Bái - Yên Bái 2025
- ĐC QH chung TP Yên Bái và vùng phụ cận đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 - Định hướng hệ thống giao thông 2040–2060
- QH phân khu tuyến đường hai bên cầu Bách Lẫm, TP Yên Bái
- QH phân khu tuyến đường hai bên cầu Tuần Quán, TP Yên Bái
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Yên Bái - Yên Bái 2024
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Yên Ninh, TP Yên Bái
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Minh Tân, TP Yên Bái
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Nguyễn Phúc, TP Yên Bái
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Nguyễn Thái Học, TP Yên Bái
- Rà soát, lập điều chỉnh QH phân khu Phường Hồng Hà, TP Yên Bái
- Quy hoạch xây dựng phân khu, TP Yên Bái
- Quy hoạch xây dựng chung đến 2040, TP Yên Bái 2040
Thị xã Thị xã Nghĩa Lộ (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Nghĩa Lộ - Yên Bái 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Nghĩa Lộ - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), TX Nghĩa Lộ - Yên Bái 2030–2050
- QH chung xây dựng TX Nghĩa Lộ và vùng phụ cận đến 2035 - QHSDĐ và PKCN 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Nghĩa Lộ - Yên Bái 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Nghĩa Lộ - Yên Bái 2025
Huyện Lục Yên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lục Yên - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Lục Yên - Yên Bái 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Lục Yên - Yên Bái 2025
Huyện Văn Yên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Văn Yên - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Văn Yên - Yên Bái 2030–2050
- QH chung đô thị mới An Thịnh, huyện Văn Yên đến 2045 - QHSDĐ đô thị 2045
- QH chung Thị trấn Mậu A và vùng phụ cận đến 2035 - QHSDĐ và PKCN 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Văn Yên - Yên Bái 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Văn Yên - Yên Bái 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Văn Yên - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Văn Yên - Yên Bái 2025
Huyện Mù Căng Chải (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Mù Cang Chải - Yên Bái 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Mù Cang Chải - Yên Bái 2024
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mù Cang Chải - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Mù Cang Chải - Yên Bái 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Mù Cang Chải - Yên Bái 2024
Huyện Trấn Yên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Trấn Yên - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Trấn Yên - Yên Bái 2030–2050
- QH chung đô thị mới Vân Hội, huyện Trấn Yên đến 2045 - QHSDĐ đô thị 2045
Huyện Trạm Tấu (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Trạm Tấu - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Trạm Tấu - Yên Bái 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Trạm Tấu - Yên Bái 2025
Huyện Văn Chấn (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Văn Chấn - Yên Bái 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Văn Chấn - Yên Bái 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Văn Chấn - Yên Bái 2023
Huyện Yên Bình (cũ)
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.