Bản đồ quy hoạch thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, được hợp nhất từ TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu trước đây, hiện gồm 168 đơn vị cấp xã (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu).
Trên saigon.pro hiện có 232 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 11 tờ cấp tỉnh, 200 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng), 21 tờ cấp xã. Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
- Quy hoạch phân khu thành phố Hồ Chí Minh
- Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỉnh Bình Dương 2030
- Bản đồ quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Dương
- Sơ đồ phương án phân bổ và khoanh vùng các chỉ tiêu SDĐ, TP Hồ Chí Minh
- Hiện trạng SDĐ TP Hồ Chí Minh - Điều chỉnh QH chung đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Quy hoạch SDĐ TP Hồ Chí Minh - Điều chỉnh QH chung đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Quy hoạch Giao thông đường bộ TP Hồ Chí Minh - Điều chỉnh QH chung đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Quy hoạch Giao thông công cộng TP Hồ Chí Minh - Điều chỉnh QH chung đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Định hướng Không gian và phát triển đô thị TP Hồ Chí Minh - Điều chỉnh QH chung đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ giai đoạn 2021-2025, Bà Rịa Vũng Tàu 2021–2025
- Hướng tuyến đường sắt cao tốc trục Bắc - Nam, đoạn đi qua TP Hồ Chí Minh
Xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực khác
- Đặc khu Côn Đảo 1 tờ
Khu vực huyện Bàu Bàng cũ
- Xã Bàu Bàng 5 tờ
- Phường Bến Cát 15 tờ
- Xã Trừ Văn Thố 11 tờ
Khu vực huyện Bắc Tân Uyên cũ
- Xã Bắc Tân Uyên 7 tờ
- Phường Bình Cơ 12 tờ
- Xã Thường Tân 7 tờ
- Phường Vĩnh Tân 12 tờ
Khu vực huyện Bình Chánh cũ
- Xã Bình Chánh 4 tờ
- Xã Bình Hưng 4 tờ
- Xã Bình Lợi 5 tờ
- Xã Hưng Long 4 tờ
- Xã Tân Nhựt 4 tờ
- Xã Tân Vĩnh Lộc 4 tờ
- Xã Vĩnh Lộc 4 tờ
Khu vực huyện Cần Giờ cũ
- Xã An Thới Đông 3 tờ
- Xã Bình Khánh 3 tờ
- Xã Cần Giờ 6 tờ
- Xã Thạnh An 3 tờ
Khu vực huyện Châu Đức cũ
- Xã Bình Giã 8 tờ
- Xã Châu Đức 8 tờ
- Xã Kim Long 8 tờ
- Xã Ngãi Giao 8 tờ
- Xã Nghĩa Thành 8 tờ
- Xã Xuân Sơn 8 tờ
Khu vực huyện Củ Chi cũ
- Xã An Nhơn Tây 3 tờ
- Xã Bình Mỹ 3 tờ
- Xã Củ Chi 3 tờ
- Xã Nhuận Đức 3 tờ
- Xã Phú Hòa Đông 3 tờ
- Xã Tân An Hội 3 tờ
- Xã Thái Mỹ 3 tờ
Khu vực huyện Dầu Tiếng cũ
- Xã Dầu Tiếng 3 tờ
- Xã Long Hòa 3 tờ
- Xã Minh Thạnh 3 tờ
- Phường Tây Nam 11 tờ
- Xã Thanh An 3 tờ
Khu vực huyện Đất Đỏ cũ
- Xã Đất Đỏ 4 tờ
- Xã Phước Hải 4 tờ
Khu vực huyện Hóc Môn cũ
- Xã Bà Điểm 1 tờ
- Xã Đông Thạnh 1 tờ
- Xã Hóc Môn 1 tờ
- Xã Xuân Thới Sơn 2 tờ
Khu vực huyện Long Điền cũ
- Xã Long Điền 8 tờ
- Xã Long Hải 7 tờ
Khu vực huyện Nhà Bè cũ
- Xã Hiệp Phước 4 tờ
- Xã Nhà Bè 5 tờ
Khu vực huyện Phú Giáo cũ
- Xã An Long 4 tờ
- Xã Phú Giáo 4 tờ
- Xã Phước Hòa 4 tờ
- Xã Phước Thành 4 tờ
Khu vực huyện Xuyên Mộc cũ
- Xã Bàu Lâm 9 tờ
- Xã Bình Châu 9 tờ
- Xã Hòa Hiệp 9 tờ
- Xã Hòa Hội 9 tờ
- Xã Hồ Tràm 13 tờ
- Xã Xuyên Mộc 9 tờ
Khu vực quận 1 cũ
- Phường Bến Thành 4 tờ
- Phường Cầu Ông Lãnh 4 tờ
- Phường Sài Gòn 4 tờ
- Phường Tân Định 4 tờ
Khu vực quận 10 cũ
- Phường Diên Hồng 3 tờ
- Phường Hòa Hưng 5 tờ
- Phường Vườn Lài 3 tờ
Khu vực quận 11 cũ
- Phường Bình Thới 2 tờ
- Phường Hòa Bình 2 tờ
- Phường Minh Phụng 2 tờ
- Phường Phú Thọ 2 tờ
Khu vực quận 12 cũ
- Phường An Phú Đông 7 tờ
- Phường Đông Hưng Thuận 3 tờ
- Phường Tân Thới Hiệp 3 tờ
- Phường Thới An 4 tờ
- Phường Trung Mỹ Tây 3 tờ
Khu vực quận 3 cũ
- Phường Bàn Cờ 2 tờ
- Phường Nhiêu Lộc 2 tờ
- Phường Xuân Hòa 2 tờ
Khu vực quận 4 cũ
- Phường Khánh Hội 3 tờ
- Phường Vĩnh Hội 3 tờ
- Phường Xóm Chiếu 3 tờ
Khu vực quận 5 cũ
- Phường An Đông 3 tờ
- Phường Chợ Lớn 2 tờ
- Phường Chợ Quán 2 tờ
Khu vực quận 6 cũ
- Phường Bình Phú 2 tờ
- Phường Bình Tây 2 tờ
- Phường Bình Tiên 2 tờ
- Phường Phú Lâm 3 tờ
Khu vực quận 7 cũ
- Phường Phú Thuận 3 tờ
- Phường Tân Hưng 2 tờ
- Phường Tân Mỹ 2 tờ
- Phường Tân Thuận 2 tờ
Khu vực quận 8 cũ
- Phường Bình Đông 2 tờ
- Phường Chánh Hưng 2 tờ
- Phường Phú Định 2 tờ
Khu vực quận 9 cũ
Khu vực quận Bình Tân cũ
- Phường An Lạc 4 tờ
- Phường Bình Hưng Hòa 4 tờ
- Phường Bình Tân 4 tờ
- Phường Bình Trị Đông 5 tờ
- Phường Tân Tạo 4 tờ
Khu vực quận Bình Thạnh cũ
- Phường Bình Lợi Trung 2 tờ
- Phường Bình Quới 2 tờ
- Phường Bình Thạnh 3 tờ
- Phường Gia Định 2 tờ
- Phường Thạnh Mỹ Tây 4 tờ
Khu vực quận Gò Vấp cũ
- Phường An Hội Đông 3 tờ
- Phường An Hội Tây 3 tờ
- Phường An Nhơn 3 tờ
- Phường Gò Vấp 3 tờ
- Phường Hạnh Thông 3 tờ
- Phường Thông Tây Hội 4 tờ
Khu vực quận Phú Nhuận cũ
- Phường Cầu Kiệu 5 tờ
- Phường Đức Nhuận 6 tờ
- Phường Phú Nhuận 5 tờ
Khu vực quận Tân Bình cũ
- Phường Bảy Hiền 3 tờ
- Phường Tân Bình 2 tờ
- Phường Tân Hòa 2 tờ
- Phường Tân Sơn 2 tờ
- Phường Tân Sơn Hòa 2 tờ
- Phường Tân Sơn Nhất 2 tờ
Khu vực quận Tân Phú cũ
- Phường Phú Thạnh 3 tờ
- Phường Phú Thọ Hòa 3 tờ
- Phường Tân Phú 3 tờ
- Phường Tân Sơn Nhì 4 tờ
- Phường Tây Thạnh 3 tờ
Khu vực quận Thủ Đức cũ
- Phường Hiệp Bình 6 tờ
- Phường Linh Xuân 4 tờ
- Phường Tam Bình 4 tờ
- Phường Thủ Đức 1 tờ
Khu vực thành phố Phú Mỹ cũ
- Xã Châu Pha 8 tờ
- Phường Phú Mỹ 17 tờ
- Phường Tân Hải 8 tờ
- Phường Tân Phước 8 tờ
- Phường Tân Thành 8 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Bà Rịa cũ
- Phường Bà Rịa 1 tờ
- Phường Long Hương 1 tờ
- Phường Tam Long 1 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Dĩ An cũ
- Phường Dĩ An 4 tờ
- Phường Đông Hòa 4 tờ
- Phường Tân Đông Hiệp 4 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Thủ Dầu Một cũ
- Phường Bình Dương 9 tờ
- Phường Chánh Hiệp 4 tờ
- Phường Phú An 12 tờ
- Phường Phú Lợi 4 tờ
- Phường Thủ Dầu Một 4 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Vũng Tàu cũ
- Xã Long Sơn 7 tờ
- Phường Phước Thắng 8 tờ
- Phường Rạch Dừa 7 tờ
- Phường Tam Thắng 7 tờ
- Phường Vũng Tàu 8 tờ
Khu vực thành phố Thị xã Thuận An cũ
- Phường An Phú 4 tờ
- Phường Bình Hòa 4 tờ
- Phường Lái Thiêu 4 tờ
- Phường Thuận An 4 tờ
- Phường Thuận Giao 4 tờ
Khu vực thành phố Thủ Đức cũ
- Phường An Khánh 5 tờ
- Phường Bình Trưng 4 tờ
- Phường Cát Lái 4 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Bến Cát cũ
- Phường Chánh Phú Hòa 15 tờ
- Phường Hòa Lợi 14 tờ
- Phường Long Nguyên 13 tờ
- Phường Thới Hòa 10 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Tân Uyên cũ
- Phường Tân Hiệp 5 tờ
- Phường Tân Khánh 5 tờ
- Phường Tân Uyên 12 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Thủ Dầu Một (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Thủ Dầu Một - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Thủ Dầu Một - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Thủ Dầu Một - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Thủ Dầu Một - Bình Dương 2024
Huyện Bàu Bàng (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bàu Bàng - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Bàu Bàng - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Bàu Bàng - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bàu Bàng - Bình Dương 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Bàu Bàng - Bình Dương 2025
Huyện Dầu Tiếng (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2022, Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương 2022
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương 2024
Thị xã Thị xã Bến Cát (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Bến Cát - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Bến Cát - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Bến Cát - Bình Dương 2025
- ĐC tổng thể QH chung đến 2040 - QHSDĐ và PKCN, TX Bến Cát 2040
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Bến Cát - Bình Dương 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Bến Cát - Bình Dương 2025
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Phường Mỹ Phước - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch Giao thông và Chỉ giới, Phường Mỹ Phước - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Phường Chánh Phú Hòa - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch Giao thông và Chỉ giới, Phường Chánh Phú Hòa - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Xã An Điền - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Xã An Tây - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Xã Phú An - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch hoạch sử dụng đất, Phường Tân Định - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch Giao thông và Chỉ giới, Phường Tân Định - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Phường Hòa Lợi - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch Giao thông và Chỉ giới, Phường Hòa Lợi - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch sử dụng đất, Phường Thới Hòa - Bến Cát 2000–2040
- Quy hoạch phân khu 1/2000 đến 2040 - Quy hoạch Giao thông và Chỉ giới, Phường Thới Hòa - Bến Cát 2000–2040
Huyện Phú Giáo (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phú Giáo - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Phú Giáo - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Phú Giáo - Bình Dương 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Phú Giáo - Bình Dương 2025
Thị xã Thị xã Tân Uyên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Tân Uyên - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Tân Uyên - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Tân Uyên - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Tân Uyên - Bình Dương 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Tân Uyên - Bình Dương 2025
Thành phố Thành phố Dĩ An (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Dĩ An - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Dĩ An - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2022, TP Dĩ An - Bình Dương 2022
- Điều chỉnh QH chung 1/10.000 đến 2045, TP Dĩ An - QHSDĐ đô thị 2045
Thành phố Thị xã Thuận An (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Thuận An - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Thuận An - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Thuận An - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Thuận An - Bình Dương 2024
Huyện Bắc Tân Uyên (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (lyk-dt), Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2030
- Điều chỉnh Quy hoạch chung Đô thị Tân Thành, Bắc Tân Uyên đến 2040, Bình Dương 2040
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương 2025
Thành phố Thành phố Vũng Tàu (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TP Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- ĐC QH chung - QHSDĐ và PKCN đến 2035, TP Vũng Tàu - BRVT 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Quy hoạch phân khu xây dựng TP Vũng Tàu - BRVT
Thành phố Thành phố Bà Rịa (cũ)
Huyện Châu Đức (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, tầm nhìn 2050 (tham khảo), Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến 2030, tầm nhìn đến 2050, Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Quy hoạch chung xây dựng huyện Châu Đức, Bà Rịa Vũng Tàu
Huyện Xuyên Mộc (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2024
- QH chung Đô thị mới Hồ Tràm, huyện Xuyên Mộc - QHSDĐ đô thị theo GĐ
- ĐC Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (chính thức), Huyện Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Quy hoạch chung huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Tàu
Huyện Long Điền (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 tầm nhìn 2050 (dự thảo - lấy ý kiến), Huyện Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu 2030–2050
- QHXD vùng đến năm 2035 định hướng 2040, Sơ đồ PT không gian vùng, Huyện Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu 2035–2040
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- ĐC QH chung đô thị Long Điền đến 2030, định hướng 2035 với đường nối cao tốc BH-VT 2030–2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Long Đất - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Long Đất - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
Huyện Đất Đỏ (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- QH xây dựng vùng đến năm 2040 định hướng 2050, Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa Vũng Tàu 2040–2050
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- QH chung xây dựng 1/5000 Xã Long Tân, Huyện Đất Đỏ - QHSDĐ
- Quy hoạch chung xây dựng huyện Long Đất, Bà Rịa Vũng Tàu
Thành phố Phú Mỹ (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Quy hoạch chung đến 2030, TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- ĐC QH chung xây dựng Đô thị mới Phú Mỹ đến năm 2025, BRVT 2025
- QHPK 1/2000, Khu đô thị số 5, TX Phú Mỹ - BRVT 2000
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2024
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), TX Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- QH chung TX Phú Mỹ - QHSDĐ đô thị
- QH phân khu 1/2000 Khu Đô Thị Số 4, TP Phú Mỹ, BRVT 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu Đô Thị Số 5 (2), TP Phú Mỹ, BRVT 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu Đô Thị Số 6, TP Phú Mỹ, BRVT 2000
- Quy hoạch phân khu Phú Mỹ, BRVT - Bao gồm QHPK1,2,3,4,5,6
- Quy hoạch xây dựng huyện Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
- Quy hoạch xây dựng Thành phố Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
- Quy hoạch phân khu xây dựng Thành phố Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
- Bản ghép Quy hoạch chung - Quy hoạch phân khu Long Thành - Nhơn Trạch - Phú Mỹ
Huyện Côn Đảo (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Côn Đảo - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, Côn Đảo - Bà Rịa Vũng Tàu 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Côn Đảo - Bà Rịa Vũng Tàu 2030
Quận 1 (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận 1 - Hồ Chí Minh 2023
- Quy hoạch SDĐ Quận 1 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 1 - Hồ Chí Minh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Quận 1 - TP Hồ Chí Minh 2025
Quận 12 (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận 12 - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận 12 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2022, Quận 12 - Hồ Chí Minh 2022
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Quận 12 - Hồ Chí Minh 2025
Quận Thủ Đức (cũ)
Quận Gò Vấp (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Gò Vấp - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận Gò Vấp - Hồ Chí Minh 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Gò Vấp - Hồ Chí Minh 2024
Quận Bình Thạnh (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Bình Thạnh - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Bình Thạnh - Hồ Chí Minh 2024
Quận Tân Bình (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Tân Bình - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh 2024
Quận Tân Phú (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Tân Phú - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận Tân Phú - Hồ Chí Minh 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Tân Phú - Hồ Chí Minh 2024
Quận Phú Nhuận (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Phú Nhuận - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh 2023
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Quận Phú Nhuận - Hồ Chí Minh 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Phú Nhuận - Hồ Chí Minh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Quận Phú Nhuận - Hồ Chí Minh 2025
Thành phố Thủ Đức (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh 2023
- Quy hoạch SDĐ TP Thủ Đức - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2040 (cập nhật), TP Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh 2040
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Thủ Đức - Hồ Chí Minh 2024
- QH chung TP Thủ Đức thuộc TP HCM đến 2040 đã duyệt - QHSDĐ và PKCN 2040
- Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 9 phân khu thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 phân khu số 1 thuộc phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, một phần phường An Khánh, phường An Phú thành phố Thủ Đức 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 phân khu số 1 thuộc phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, một phần phường An Khánh, An Phú thành phố Thủ Đức 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 phân khu số 2 thuộc phường Hiệp Bình Chánh và một phần phường Linh Đông, Trường Thọ, Hiệp Bình Phước, Tam Phú, Tam Bình, thành phố Thủ Đức 2000
Quận 3 (cũ)
- Quy hoạch SDĐ Quận 3 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 3 - Hồ Chí Minh 2024
Quận 10 (cũ)
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2023, Quận 10 - TP Hồ Chí Minh 2023
- Quy hoạch SDĐ Quận 10 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận 10 - Hồ Chí Minh 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Quận 10 - Hồ Chí Minh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 10 - Hồ Chí Minh 2024
Quận 11 (cũ)
- Quy hoạch SDĐ Quận 11 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2021, Quận 11 - Hồ Chí Minh 2021
Quận 4 (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận 4 - TP Hồ Chí Minh 2023
- Quy hoạch SDĐ Quận 4 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 4 - Hồ Chí Minh 2024
Quận 5 (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận 5 - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận 5 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 5 - Hồ Chí Minh 2024
Quận 6 (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận 6 - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận 6 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận 6 - Hồ Chí Minh 2024
Quận 8 (cũ)
- Quy hoạch SDĐ Quận 8 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận 8 - Hồ Chí Minh 2023
Quận Bình Tân (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận Bình Tân - Hồ Chí Minh 2023
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận Bình Tân - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Quận Bình Tân - Hồ Chí Minh 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Quận Bình Tân - Hồ Chí Minh 2024
Quận 7 (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Quận 7 - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Quận 7 - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quận 7 - Hồ Chí Minh 2023
Huyện Củ Chi (cũ)
- Quy hoạch SDĐ Huyện Củ Chi - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040 tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Củ Chi - Hồ Chí Minh 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Củ Chi - Hồ Chí Minh 2024
Huyện Hóc Môn (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Huyện Hóc Môn - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
Huyện Bình Chánh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Huyện Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Huyện Bình Chánh - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Bình Chánh - Hồ Chí Minh 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Bình Chánh - Hồ Chí Minh 2024
Huyện Nhà Bè (cũ)
- Quy hoạch phân khu xây dựng đến 2030, Huyện Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh 2030
- Quy hoạch SDĐ Huyện Nhà Bè - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040, tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2020, Huyện Nhà Bè - Hồ Chí Minh 2020
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Nhà Bè - Hồ Chí Minh 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Nhà Bè - Hồ Chí Minh 2030
Huyện Cần Giờ (cũ)
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh 2030
- Điều chỉnh QHPK, Khu đô thị biển Xã Long Hòa và TT Cần Thanh, Huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh
- Quy hoạch SDĐ Huyện Cần Giờ - Điều chỉnh QH chung TP Hồ Chí Minh đến năm 2040 tầm nhìn đến 2060 2040–2060
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Cần Giờ - Hồ Chí Minh 2023
- Bản đồ kết nối các đồ án quy hoạch, Xã Bình Khánh - Huyện Cần Giờ
- ĐC QH xây dựng chung Huyện Cần Giờ đến 2025 - QH Giao thông 2025
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.