Bản đồ quy hoạch tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, được hợp nhất từ Gia Lai và Bình Định trước đây, hiện gồm 135 đơn vị cấp xã (25 phường, 110 xã).
Trên saigon.pro hiện có 210 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 6 tờ cấp tỉnh, 202 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng), 2 tờ cấp xã. Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
- Bản đồ phương án sử dụng đất đến năm 2030, tỉnh Bình Định 2030
- Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 2021–2050
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021-2025, tỉnh Bình Định 2021–2025
- Kế hoạch SDĐ 5 năm (2021 - 2025), tỉnh Gia Lai 2021–2025
- Phương án QH xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện tỉnh Bình Định
- Hướng tuyến đường sắt cao tốc trục Bắc - Nam, đoạn đi qua tỉnh Bình Định
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Gia Lai
Khu vực huyện An Lão cũ
- Xã An Hòa 7 tờ
- Xã An Lão 8 tờ
- Xã An Toàn 10 tờ
- Xã An Vinh 7 tờ
Khu vực huyện Chư Păh cũ
- Xã Biển Hồ 20 tờ
- Xã Chư Păh 8 tờ
- Xã Ia Khươl 6 tờ
- Xã Ia Ly 6 tờ
- Xã Ia Phí 6 tờ
Khu vực huyện Chư Prông cũ
- Xã Bàu Cạn 4 tờ
- Xã Chư Prông 4 tờ
- Xã Ia Boòng 5 tờ
- Xã Ia Lâu 4 tờ
- Xã Ia Mơ 4 tờ
- Xã Ia Pia 4 tờ
- Xã Ia Púch 4 tờ
- Xã Ia Tôr 4 tờ
Khu vực huyện Chư Pưh cũ
- Xã Chư Pưh 6 tờ
- Xã Ia Hrú 11 tờ
- Xã Ia Le 5 tờ
Khu vực huyện Chư Sê cũ
- Xã Al Bá 6 tờ
- Xã Bờ Ngoong 7 tờ
- Xã Chư Sê 6 tờ
- Xã Ia Ko 11 tờ
Khu vực huyện Đăk Đoa cũ
- Xã Đak Đoa 6 tờ
- Xã Đak Sơmei 6 tờ
- Xã Ia Băng 6 tờ
- Xã KDang 6 tờ
- Xã Kon Gang 6 tờ
Khu vực huyện Đăk Pơ cũ
Khu vực huyện Đức Cơ cũ
- Xã Đức Cơ 4 tờ
- Xã Ia Dom 4 tờ
- Xã Ia Dơk 5 tờ
- Xã Ia Krêl 4 tờ
- Xã Ia Nan 4 tờ
- Xã Ia Pnôn 4 tờ
Khu vực huyện Hoài Ân cũ
- Xã Ân Hảo 4 tờ
- Xã Ân Tường 4 tờ
- Xã Hoài Ân 4 tờ
- Xã Kim Sơn 4 tờ
- Xã Vạn Đức 6 tờ
Khu vực huyện Ia Grai cũ
- Xã Ia Chia 4 tờ
- Xã Ia Grai 5 tờ
- Xã Ia Hrung 4 tờ
- Xã Ia Krái 4 tờ
- Xã Ia O 4 tờ
Khu vực huyện Ia Pa cũ
Khu vực huyện KBang cũ
- Xã Đak Rong 4 tờ
- Xã Kbang 5 tờ
- Xã Kông Bơ La 4 tờ
- Xã Krong 4 tờ
- Xã Sơn Lang 5 tờ
- Xã Tơ Tung 4 tờ
Khu vực huyện Kông Chro cũ
- Xã Chơ Long 4 tờ
- Xã Chư Krey 4 tờ
- Xã Đăk Song 4 tờ
- Xã Kông Chro 4 tờ
- Xã SRó 4 tờ
- Xã Ya Ma 10 tờ
Khu vực huyện Krông Pa cũ
- Xã Ia Dreh 4 tờ
- Xã Ia Rsai 5 tờ
- Xã Phú Túc 4 tờ
- Xã Uar 4 tờ
Khu vực huyện Mang Yang cũ
- Xã Ayun 5 tờ
- Xã Hra 6 tờ
- Xã Kon Chiêng 5 tờ
- Xã Lơ Pang 5 tờ
- Xã Mang Yang 12 tờ
Khu vực huyện Phù Cát cũ
- Xã Cát Tiến 7 tờ
- Xã Đề Gi 7 tờ
- Xã Hòa Hội 8 tờ
- Xã Hội Sơn 7 tờ
- Xã Ngô Mây 7 tờ
- Xã Phù Cát 8 tờ
- Xã Xuân An 7 tờ
Khu vực huyện Phù Mỹ cũ
- Xã An Lương 11 tờ
- Xã Bình Dương 12 tờ
- Xã Phù Mỹ 11 tờ
- Xã Phù Mỹ Bắc 11 tờ
- Xã Phù Mỹ Đông 12 tờ
- Xã Phù Mỹ Nam 11 tờ
- Xã Phù Mỹ Tây 11 tờ
Khu vực huyện Phú Thiện cũ
- Xã Chư A Thai 4 tờ
- Xã Ia Hiao 4 tờ
- Xã Phú Thiện 5 tờ
Khu vực huyện Tây Sơn cũ
- Xã Bình An 6 tờ
- Xã Bình Hiệp 5 tờ
- Xã Bình Khê 5 tờ
- Xã Bình Phú 5 tờ
- Xã Tây Sơn 5 tờ
Khu vực huyện Tuy Phước cũ
- Xã Tuy Phước 5 tờ
- Xã Tuy Phước Bắc 6 tờ
- Xã Tuy Phước Đông 5 tờ
- Xã Tuy Phước Tây 5 tờ
Khu vực huyện Vân Canh cũ
- Xã Canh Liên 6 tờ
- Xã Canh Vinh 5 tờ
- Xã Vân Canh 5 tờ
Khu vực huyện Vĩnh Thạnh cũ
- Xã Vĩnh Quang 6 tờ
- Xã Vĩnh Sơn 7 tờ
- Xã Vĩnh Thạnh 5 tờ
- Xã Vĩnh Thịnh 5 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Pleiku cũ
- Phường An Phú 8 tờ
- Phường Diên Hồng 8 tờ
- Xã Gào 12 tờ
- Phường Hội Phú 8 tờ
- Phường Pleiku 8 tờ
- Phường Thống Nhất 8 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Qui Nhơn cũ
- Xã Nhơn Châu 5 tờ
- Phường Quy Nhơn 5 tờ
- Phường Quy Nhơn Bắc 5 tờ
- Phường Quy Nhơn Đông 5 tờ
- Phường Quy Nhơn Nam 5 tờ
- Phường Quy Nhơn Tây 5 tờ
Khu vực thị xã Hoài Nhơn cũ
- Phường Bồng Sơn 8 tờ
- Phường Hoài Nhơn 8 tờ
- Phường Hoài Nhơn Bắc 8 tờ
- Phường Hoài Nhơn Đông 8 tờ
- Phường Hoài Nhơn Nam 8 tờ
- Phường Hoài Nhơn Tây 8 tờ
- Phường Tam Quan 13 tờ
Khu vực thị xã Thị xã An Khê cũ
- Phường An Bình 11 tờ
- Phường An Khê 6 tờ
- Xã Cửu An 4 tờ
Khu vực thị xã Thị xã An Nhơn cũ
- Phường An Nhơn 12 tờ
- Phường An Nhơn Bắc 7 tờ
- Phường An Nhơn Đông 7 tờ
- Phường An Nhơn Nam 7 tờ
- Xã An Nhơn Tây 7 tờ
- Phường Bình Định 7 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Ayun Pa cũ
- Phường Ayun Pa 6 tờ
- Xã Ia Rbol 6 tờ
- Xã Ia Sao 6 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Qui Nhơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Quy Nhơn - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Quy Nhơn - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), TP Quy Nhơn - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Quy Nhơn - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Quy Nhơn - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng phân khu, TP Quy Nhơn - Bình Định
- Quy hoạch xây dựng đến 2035, TP Quy Nhơn - Bình Định 2035
Huyện An Lão (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, An Lão - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện An Lão - Bình Định 2030
- Điều chỉnh QH chung xây dựng Thị trấn An Lão - Huyện An Lão đến 2035, QHSDĐ 2035
- Quy hoạch chung Đô thị An Hòa, Huyện An Lão đến 2035, QHSDĐ 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện An Lão - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện An Lão - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện An Lão - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng đến 2035, Huyện An Lão - Bình Định 2035
- Quy hoạch xây dựng, Huyện An Lão - Bình Định
- Quy hoạch chung Đô thị An Hòa, Huyện An Lão đến 2035 (2) 2035
- Điều chỉnh QH chung xây dựng Thị trấn An Lão đến 2035 (2) 2035
Thị xã Hoài Nhơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Hoài Nhơn - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Hoài Nhơn - Bình Định 2030
- QH chung đô thị Hoài Nhơn đến năm 2035, Bình Định 2035
- QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Đô thị Bồng Sơn - Hoài Nhơn, QHSDĐ 2000
- QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Đô thị Hoài Hương - Hoài Nhơn, QHSDĐ 2000
- QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Đô thị Hoài Thanh Tây - Hoài Nhơn, QHSDĐ 2000
- QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Đô thị Tam Quan - Hoài Nhơn đến 2035, QHSDĐ 2000–2035
- ĐC cục bộ QH chung xây dựng đô thị Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định đến 2035, QHSDĐ 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), TX Hoài Nhơn - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Hoài Nhơn - Bình Định 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX Hoài Nhơn - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Hoài Nhơn - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Thị xã Hoài Nhơn - Bình Định
Huyện Hoài Ân (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Hoài Ân - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hoài Ân - Bình Định 2030
- Điều chỉnh QH chung xây dựng đến 2035 - QHSDĐ, Thị trấn Tăng Bạt Hổ - Huyện Hoài Ân 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Hoài Ân - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Hoài Ân - Bình Định 2025
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Hoài Ân - Bình Định
Huyện Phù Mỹ (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Phù Mỹ - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phù Mỹ - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Phù Mỹ - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Phù Mỹ - Bình Định 2025
- QH chung xây dựng Xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ đến 2035 2035
- QH chung xây dựng Xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ đến 2035 2035
- QH chung xây dựng Xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ đến 2035 2035
- QH chung xây dựng Xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ đến 2035 2035
- ĐC QH chung xây dựng vùng huyện Phù Mỹ đến 2035 - Định hướng PT không gian vùng 2035
- Hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất huyện Phù Mỹ, Bình Định đến 2035 2035
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phù Mỹ - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Phù Mỹ - Bình Định
- QH chung xây dựng Khu công nghiệp Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
Huyện Vĩnh Thạnh (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Vĩnh Thạnh - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định 2025
- QHV_Quy hoạch xây dựng, Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
Huyện Tây Sơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Tây Sơn - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tây Sơn - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Tây Sơn - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Tây Sơn - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tây Sơn - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Tây Sơn - Bình Định
Huyện Phù Cát (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Phù Cát - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phù Cát - Bình Định 2030
- Điều chỉnh QH chung xây dựng đến 2035 - QHSDĐ, Thị trấn Ngô Mây - Huyện Phù Cát 2035
- Điều chỉnh tổng thể QH chung xây dựng đến 2035 - QHSDĐ, Đô thị Cát Tiến - Huyện Phù Cát 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Phù Cát - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Phù Cát - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phù Cát - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Phù Cát - Bình Định
- Quy hoạch chung xây dựng Huyện Phù Cát - Bình Định
Thị xã Thị xã An Nhơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX An Nhơn - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX An Nhơn - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX An Nhơn - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX An Nhơn - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX An Nhơn - Bình Định 2030
- ĐC QH phân khu Khu đô thị An Thái, Xã Nhơn Phúc - TX An Nhơn - Bình Định
- ĐC QH phân khu 1/2000 Khu vực Nhơn Lộc, TX An Nhơn, Bình Định 2000
- ĐC QH phân khu 1/2000 Khu vực Nhơn Hậu, TX An Nhơn, Bình Định 2000
- ĐC QH phân khu 1/2000 Khu đô thị phía Đông QL1A Xã Nhơn An, Phường Nhơn Hưng, Phường Bình Định, TX An Nhơn, Bình Định 2000
- ĐC QH chung Thị Xã An Nhơn, Bình Định đến 2045 2045
- Quy hoạch chung Thị xã An Nhơn, Bình Định
- Quy hoạch xây dựng Thị xã An Nhơn, Bình Định
Huyện Tuy Phước (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Tuy Phước - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tuy Phước - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Tuy Phước - Bình Định 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Tuy Phước - Bình Định 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tuy Phước - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Tuy Phước - Bình Định
Huyện Vân Canh (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Vân Canh - Bình Định 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vân Canh - Bình Định 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024 (dt), Huyện Vân Canh - Bình Định 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Vân Canh - Bình Định 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Vân Canh - Bình Định 2030
- Quy hoạch xây dựng, Huyện Vân Canh - Bình Định
Thành phố Thành phố Pleiku (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Pleiku - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Pleiku - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng đến năm 2030 tầm nhìn 2050, TP Pleiku - Gia Lai 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Pleiku - Gia Lai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Pleiku - Gia Lai 2025
- Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Phường Thống Nhất, TP Pleiku, Gia Lai đến 2030 2030
- Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng TP Pleiku, Gia Lai đến 2030 2030
- Quy hoạch chung 2030 - Quy hoạch xây dựng TP Pleiku, Gia Lai 2030
Thị xã Thị xã An Khê (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX An Khê - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX An Khê - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng 1/5000 TX An Khê - QHSDĐ
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX An Khê - Gia Lai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX An Khê - Gia Lai 2025
- Quy hoạch xây dựng An Khê, Gia Lai
Thị xã Thị xã Ayun Pa (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Ayun Pa - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TX Ayun Pa - Gia Lai 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Ayun Pa - Gia Lai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), TX Ayun Pa - Gia Lai 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX Ayun Pa - Gia Lai 2025
- Quy hoạch chung xây dựng đến 2030, TX Ayun Pa - Gia Lai 2030
Huyện KBang (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kbang - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Kbang - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Kbang đến 2035 - QHSDĐ và PKCN dài hạn 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Kbang - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kbang - Gia Lai 2030
Huyện Đăk Đoa (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2023
- QH chung xây dựng Thị trấn Đak Đoa (mở rộng) đến 2030 - QHSDĐ và PKCN 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đak Đoa - Gia Lai 2030
Huyện Chư Păh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Păh - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Chư Păh - Gia Lai 2023
- QHCT xây dựng Thị trấn Ia Ly - Tổ chức không gian kiến trúc
- ĐC QH chung Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh - QHSDĐ
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Chư Păh - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Chư Păh - Gia Lai 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Păh - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Chư Păh - Gia Lai 2025
Huyện Ia Grai (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ia Grai - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Ia Grai - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị Trấn Ia Kha đến 2035 - QHSDĐ và PKCN 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Ia Grai - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ia Grai - Gia Lai 2030
Huyện Mang Yang (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mang Yang - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Mang Yang - Gia Lai 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Mang Yang - Gia Lai 2030
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang - QHSDĐ và PKCN đến 2025 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Mang Yang - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Mang Yang - Gia Lai 2030
Huyện Kông Chro (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kông Chro - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Kông Chro - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng 1/5000 Thị trấn Kông Chro đến 2035 - QHSDĐ và PKCN 2025 2025–2035
- QHCT 1/500 xây dựng Khu TT phía đông sông Ba, thuộc tổ 1 và 2, Thị Trấn Kông Chro - QHSDĐ
- ĐC QHCT xây dựng 1/500 tại 3 điểm dân cư Tổ 1, Thị Trấn Kông Chro - QHSDĐ
- ĐC QHCT xây dựng 1/500 tại 3 điểm dân cư Tổ Pleihlektu, Thị Trấn Kông Chro - QHSDĐ
- ĐC QHCT xây dựng 1/500 Khu dân cư TDP Plei Tỏh, Thị Trấn Kông Chro - QHSDĐ
- ĐC QHCT xây dựng 1/500 Khu dân cư TDP 1 và 2, Thị Trấn Kông Chro - QHSDĐ
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Kông Chro - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Kông Chro - Gia Lai 2030
Huyện Đức Cơ (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đức Cơ - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Đức Cơ - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ đến 2035 - QHSDĐ và PKCN 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Đức Cơ - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đức Cơ - Gia Lai 2030
Huyện Chư Prông (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Prông - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Chư Prông - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prong đến 2035 - QHSDĐ và PKCN dài hạn 2035
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Chư Prông - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Prông - Gia Lai 2030
Huyện Chư Sê (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Sê - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Chư Sê - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê đến 2030, QH PT không gian đô thị 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Chư Sê - Gia Lai 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Chư Sê - Gia Lai 2025
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (dt), Huyện Chư Sê - Gia Lai 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Sê - Gia Lai 2030
Huyện Đăk Pơ (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2030
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Đak Pơ đến 2030, QH định hướng không gian 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Đak Pơ - Gia Lai 2030
Huyện Ia Pa (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Ia Pa - Gia Lai 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ia Pa - Gia Lai 2030
- QH chung xây dựng Thị trấn Ia Pa, huyện Ia Pa - QH định hướng phát triển không gian
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Ia Pa - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Ia Pa - Gia Lai 2030
Huyện Krông Pa (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Krông Pa - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Krông Pa - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa - QH SDĐ khu vực nội thị
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Krông Pa - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Krông Pa - Gia Lai 2030
Huyện Phú Thiện (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phú Thiện - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Phú Thiện - Gia Lai 2023
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện đến 2030 - QHSDĐ và PKCN 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Phú Thiện - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Phú Thiện - Gia Lai 2030
Huyện Chư Pưh (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Pưh - Gia Lai 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Chư Pưh - Gia Lai 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Huyện Chư Pưh - Gia Lai 2030
- ĐC QH chung xây dựng Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh đến 2030 - QHSDĐ và PKCN 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Chư Pưh - Gia Lai 2024
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Chư Pưh - Gia Lai 2030
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.