Bản đồ quy hoạch tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Bắc Ninh là đơn vị hành chính cấp tỉnh theo sắp xếp từ ngày 1/7/2025, được hợp nhất từ Bắc Ninh và Bắc Giang trước đây, hiện gồm 99 đơn vị cấp xã (33 phường, 66 xã).
Trên saigon.pro hiện có 187 tờ bản đồ quy hoạch thuộc khu vực này: 8 tờ cấp tỉnh, 179 tờ cấp huyện cũ (quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng). Chọn từng xã, phường để xem các tờ liên quan hoặc mở trực tiếp trên bản đồ.
Xem trên bản đồTờ quy hoạch cấp tỉnh
- Bản đồ phân bổ và khoanh vùng đất đai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, tỉnh Bắc Ninh 2021–2050
- Bản đồ phương án sử dụng đất tỉnh Bắc Giang thời kỳ 2021 - 2030 2021–2030
- QH chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn 2050 - QHSDĐ 2030–2050
- QH chung Đô thị Bắc Giang đến 2045 - QHSDĐ đô thị (scan) 2045
- ĐC QH chung Đô thị Bắc Ninh đến 2045 - QHSDĐ và PKCN 2045
- Điều Chỉnh Quy hoạch chung Đô Thị Bắc Ninh đến 2045 2045
- QH phân khu đô thị phía Nam sông Đuống, Phân khu số 2, tỷ lệ 1/2000, ranh giới sân bay dự kiến 1310ha - tỉnh Bắc Ninh 2000
- Quy hoạch Tổng 3 phân khu, Khu vực quanh sân bay Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Xã, phường, đặc khu của tỉnh Bắc Ninh
Khu vực huyện Gia Bình cũ
- Xã Cao Đức 8 tờ
- Xã Đại Lai 9 tờ
- Xã Đông Cứu 8 tờ
- Xã Gia Bình 8 tờ
- Xã Nhân Thắng 9 tờ
Khu vực huyện Hiệp Hòa cũ
- Xã Hiệp Hòa 9 tờ
- Xã Hoàng Vân 9 tờ
- Xã Hợp Thịnh 9 tờ
- Xã Xuân Cẩm 9 tờ
Khu vực huyện Lạng Giang cũ
- Xã Kép 7 tờ
- Xã Lạng Giang 7 tờ
- Xã Mỹ Thái 7 tờ
- Xã Tân Dĩnh 7 tờ
- Xã Tiên Lục 13 tờ
Khu vực huyện Lục Nam cũ
- Xã Bảo Đài 6 tờ
- Xã Bắc Lũng 6 tờ
- Xã Cẩm Lý 6 tờ
- Xã Đông Phú 6 tờ
- Xã Lục Nam 6 tờ
- Xã Lục Sơn 6 tờ
- Xã Nghĩa Phương 6 tờ
- Xã Trường Sơn 6 tờ
Khu vực huyện Lục Ngạn cũ
- Xã Biển Động 6 tờ
- Xã Biên Sơn 6 tờ
- Phường Chũ 6 tờ
- Xã Đèo Gia 6 tờ
- Xã Kiên Lao 6 tờ
- Xã Lục Ngạn 6 tờ
- Xã Nam Dương 6 tờ
- Phường Phượng Sơn 6 tờ
- Xã Sa Lý 6 tờ
- Xã Sơn Hải 10 tờ
- Xã Tân Sơn 6 tờ
Khu vực huyện Lương Tài cũ
- Xã Lâm Thao 28 tờ
- Xã Lương Tài 33 tờ
- Xã Trung Chính 28 tờ
- Xã Trung Kênh 28 tờ
Khu vực huyện Quế Võ cũ
- Phường Bồng Lai 5 tờ
- Xã Chi Lăng 4 tờ
- Phường Đào Viên 4 tờ
- Phường Nhân Hòa 4 tờ
- Xã Phù Lãng 4 tờ
- Phường Phương Liễu 4 tờ
- Phường Quế Võ 9 tờ
Khu vực huyện Sơn Động cũ
- Xã An Lạc 5 tờ
- Xã Dương Hưu 5 tờ
- Xã Đại Sơn 5 tờ
- Xã Sơn Động 5 tờ
- Xã Tây Yên Tử 5 tờ
- Xã Tuấn Đạo 5 tờ
- Xã Vân Sơn 5 tờ
- Xã Yên Định 5 tờ
Khu vực huyện Tân Yên cũ
- Xã Ngọc Thiện 7 tờ
- Xã Nhã Nam 9 tờ
- Xã Phúc Hòa 7 tờ
- Xã Quang Trung 7 tờ
- Xã Tân Yên 7 tờ
Khu vực huyện Thuận Thành cũ
- Phường Mão Điền 3 tờ
- Phường Ninh Xá 3 tờ
- Phường Song Liễu 3 tờ
- Phường Thuận Thành 4 tờ
- Phường Trạm Lộ 3 tờ
- Phường Trí Quả 3 tờ
Khu vực huyện Tiên Du cũ
- Xã Đại Đồng 8 tờ
- Xã Liên Bão 10 tờ
- Xã Phật Tích 7 tờ
- Xã Tân Chi 9 tờ
- Xã Tiên Du 8 tờ
Khu vực huyện Việt Yên cũ
- Phường Nếnh 6 tờ
- Phường Tự Lạn 7 tờ
- Phường Vân Hà 6 tờ
- Phường Việt Yên 6 tờ
Khu vực huyện Yên Dũng cũ
- Phường Cảnh Thụy 5 tờ
- Xã Đồng Việt 5 tờ
- Phường Tân An 5 tờ
- Phường Tân Tiến 10 tờ
- Phường Tiền Phong 10 tờ
- Phường Yên Dũng 7 tờ
Khu vực huyện Yên Phong cũ
- Xã Tam Đa 5 tờ
- Xã Tam Giang 8 tờ
- Xã Văn Môn 5 tờ
- Xã Yên Phong 6 tờ
- Xã Yên Trung 6 tờ
Khu vực huyện Yên Thế cũ
- Xã Bố Hạ 6 tờ
- Xã Đồng Kỳ 6 tờ
- Xã Tam Tiến 6 tờ
- Xã Xuân Lương 6 tờ
- Xã Yên Thế 6 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Bắc Giang cũ
- Phường Bắc Giang 7 tờ
- Phường Đa Mai 12 tờ
Khu vực thành phố Thành phố Bắc Ninh cũ
- Phường Hạp Lĩnh 3 tờ
- Phường Kinh Bắc 5 tờ
- Phường Nam Sơn 3 tờ
- Phường Võ Cường 14 tờ
- Phường Vũ Ninh 3 tờ
Khu vực thị xã Thị xã Từ Sơn cũ
- Phường Đồng Nguyên 7 tờ
- Phường Phù Khê 6 tờ
- Phường Tam Sơn 6 tờ
- Phường Từ Sơn 8 tờ
Tờ quy hoạch theo huyện cũ
Thành phố Thành phố Bắc Giang (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Bắc Giang - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Bắc Giang - Bắc Giang 2023
- ĐC QH chung đến 2030 tầm nhìn 2050 - QHSDĐ và PKCN, TP Bắc Giang 2030–2050
- QHPK Khu đô thị phía Bắc (đường VĐ phía Đông Bắc, từ QL1 đến sông Hương) - QHSDĐ, TP Bắc Giang
- QH phân khu số 2 - QHSDĐ, TP Bắc Giang
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Bắc Giang - Bắc Giang 2024
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Bắc Giang - Bắc Giang 2030
Huyện Yên Thế (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Thế - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Thế - Bắc Giang 2023
- QHC xây dựng đến 2025 - QHSDĐ và PKCN, TT Bố Hạ - Huyện Yên Thế 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Yên Thế - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Yên Thế - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Thế - Bắc Giang 2030
Huyện Tân Yên (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2024
- QH chung xây dựng đến 2030 - QHSDĐ, TT Bỉ - Huyện Tân Yên 2030
- QH chung xây dựng đến 2025 tầm nhìn 2030 - QHSDĐ, TT Cao Thượng - Huyện Tân Yên 2025–2030
- ĐC QH chung 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ, TT Nhã Nam - Huyện Tân Yên 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tân Yên - Bắc Giang 2030
Huyện Lạng Giang (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lạng Giang - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Lạng Giang - Bắc Giang 2023
- ĐC QH chung xây dựng - QHSDĐ, TT Vôi - Huyện Lạng Giang
- QH chung đến 2030 - QHSDĐ, TT Kép và phụ cận - Huyện Lạng Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lạng Giang - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Lạng Giang - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lạng Giang - Bắc Giang 2030
Huyện Lục Nam (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lục Nam - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Lục Nam - Bắc Giang 2023
- ĐC QH chung đến 2030 - QHSDĐ, TT Đồi Ngô - Huyện Lục Nam 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lục Nam - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Lục Nam - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lục Nam - Bắc Giang 2030
Huyện Lục Ngạn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2023
- Khu vực chuyển mục đích SDĐ năm 2024, Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2024
- QH chung 1/5000 đến 2025 tầm nhìn 2030 - QHSDĐ, TT Kim - Huyện Lục Ngạn 2025–2030
- QH chung 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ, TT Tân Sơn - Huyện Lục Ngạn 2030
- QH chung 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ, TT Chũ - Huyện Lục Ngạn 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX Chũ - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang 2030
Huyện Sơn Động (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Sơn Động - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Sơn Động - Bắc Giang 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Sơn Động - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Sơn Động - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Sơn Động - Bắc Giang 2030
Huyện Yên Dũng (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Dũng - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Yên Dũng - Bắc Giang 2023
- ĐC QH chung 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ, TT Nham Biền (Neo) - Huyện Yên Dũng 2030
- ĐC QH chung 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ và PKCN, TT Tân Dân - Huyện Yên Dũng 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Yên Dũng - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TP Bắc Giang - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Yên Dũng - Bắc Giang 2030
Huyện Việt Yên (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Việt Yên - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Việt Yên - Bắc Giang 2023
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Việt Yên - Bắc Giang 2024
- Bổ sung kế hoạch SDĐ 2024 (tham khảo), TX Việt Yên - Bắc Giang 2024
- QHC xây dựng 1/5000 đến 2030 - QHSDĐ và PKCN, TT Bích Động - Huyện Việt Yên 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Việt Yên - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX Việt Yên - Bắc Giang 2025
Huyện Hiệp Hòa (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2030
- Kế hoạch SDĐ 2023, Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2023
- QH chung đến 2035 - QHSDĐ và PKCN, TT Hiệp Hòa 2035
- QH chung xây dựng đến 2030 - QHSDĐ, TT Bách Nhẫn - Huyện Hiệp Hòa 2030
- QH chung xây dựng đến 2030 - QHSDĐ, TT Phố Hoa - Huyện Hiệp Hòa 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dt), Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2025
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2025
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang 2030
Thành phố Thành phố Bắc Ninh (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Bắc Ninh - Bắc Ninh (tham khảo) 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TP Bắc Ninh - Bắc Ninh 2030
- ĐC QH phân khu Khu công viên Văn Miếu 1/2000 - QHSDĐ, TP Bắc Ninh 2000
- ĐC QH phân khu 1/2000 phường Phong Kê, TP Bắc Ninh 2000
- ĐC QH phân khu 1/2000 khu vực phía Bắc núi Dạm, TP Bắc Ninh 2000
- QH phân khu đô thị 1-2000 Khu đô thị mới Tây Bắc, TP Bắc Ninh 2000
- QH phân khu Phường Vạn An, TP Bắc Ninh
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Bắc Ninh - Bắc Ninh 2024
- Bản đồ các dự án chung toàn TP
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu công viên Văn Miếu 1 /2000, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 phường Phong Kê, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 phường Phong Khê, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 khu vực phía Bắc núi Dạm, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 khu phía Bắc núi Dạm, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 khu vực Bắc núi Dạm, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 Khu đô thị mới Tây Bắc, Thành phố Bắc Ninh 2000
- Quy hoạch phân khu phân khu Phường Vạn An, Thành phố Bắc Ninh
- Quy hoạch phân khu khu đô thị Nam Sơn, Bắc Ninh
Huyện Yên Phong (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Yên Phong - Bắc Ninh 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Yên Phong - Bắc Ninh 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), Yên Phong - Bắc Ninh 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Yên Phong - Bắc Ninh 2025
- QH chung khu vực phía Đông huyện Yên Phong đến 2030, tầm nhìn 2050 2030–2050
- QH chung xây dựng Khu CN Yên Phong II tỉ lệ 1/5000, Huyện Yên Phong
- QH phân khu 1/2000 Khu CN Yên Phong II C, Huyện Yên Phong 2000
- QH phân khu 1/2000 Khu phía Đông Bắc, Thị trấn Chờ - Huyện Yên Phong 2000
- QH chung đến 2030, tầm nhìn 2050, QHSDĐ gđ1, Thị trấn Chờ và phụ cận - Huyện Yên Phong 2030–2050
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Yên Phong - Bắc Ninh 2024
- Quy hoạch chung xây dựng Khu Công Nghiệp Yên Phong II 1 /5000, Huyện Yên Phong
- Quy hoạch phân khu Khu Công Nghiệp Yên Phong II C 1 /2000, Huyện Yên Phong 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 Khu phía Đông Bắc, Thị trấn Chờ - Huyện Yên Phong 2000
- Điều chỉnh QH phân khu xây dựng Khu công nghiệp Yên Phong 2, Phân Khu B, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
- Điều chỉnh QH phân khu xây dựng Khu công nghiệp Yên Phong 2, PK B, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
Huyện Quế Võ (cũ)
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Quế Võ - Bắc Ninh 2030
- QH chung xây dựng - QHSDĐ giai đoạn II 2025, Đô thị Phố Mới - Huyện Quế Võ 2025
- Kế hoạch SDĐ 2024, TX Quế Võ - Bắc Ninh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, TX Quế Võ - Bắc Ninh 2025
- Điều chỉnh QH phân khu Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng 2, Bắc Ninh
Huyện Tiên Du (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Tiên Du - Bắc Ninh 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh (tham khảo) 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2025
- ĐC QH PK 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP - Huyện Tiên Du và TX Từ Sơn 2000
- QH PK 1/2000 Khu đô thị Lim mở rộng - QHSDĐ, Huyện Tiên Du 2000
- QHPK khu đô thị Nam Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2025
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP - Huyện Tiên Du và TX Từ Sơn 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 Khu đô thị Lim mở rộng, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2000
- Quy hoạch phân khu 1 /5000 khu đô thị Nam Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Bổ sung kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Tiên Du - Bắc Ninh 2025
Thị xã Thị xã Từ Sơn (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, TP Từ Sơn - Bắc Ninh 2023
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Từ Sơn - Bắc Ninh 2030
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030 (tham khảo), TP Từ Sơn - Bắc Ninh 2030
- ĐC QH chung tầm nhìn 2030 - QHSDĐ, TX Từ Sơn 2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, TP Từ Sơn - Bắc Ninh 2024
- Điều chỉnh Kế hoạch SDĐ 2025, TP Từ Sơn - Bắc Ninh 2025
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP - TX Từ Sơn và Huyện Tiên Du 2000
- Điều chỉnh Quy hoạch phân khu 1 /2000 Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP - TX Từ Sơn và Huyện Tiên Du 2000
Huyện Thuận Thành (cũ)
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, TX Thuận Thành - Bắc Ninh (tham khảo) 2030
- ĐC QH chung Đô thị Hồ và vùng phụ cận 2030 tầm nhìn 2050, Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh 2030–2050
- QH chung đô thị Hồ và phụ cận đến 2030 tầm nhìn 2050 (2), Huyện Thuận Thành 2030–2050
- QH chung đô thị đến 2030 - QHSDĐ, Thị trấn Hồ - Huyện Thuận Thành 2030
Huyện Gia Bình (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Gia Bình - Bắc Ninh 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Gia Bình - Bắc Ninh (tham khảo) 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Gia Bình - Bắc Ninh 2030
- Kế hoạch SDĐ 2025 (dự thảo), Huyện Gia Bình - Bắc Ninh 2025
- QH chung đến 2030, tầm nhìn 2050 - QHSDĐ, Đô thị Nhân Thắng - Huyện Gia Bình 2030–2050
- QH phân khu 1/2000 khu trung tâm Đô thị Nhân Thắng - Huyện Gia Bình 2000
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Gia Bình - Bắc Ninh 2024
- Kế hoạch SDĐ 2025, Huyện Gia Bình - Bắc Ninh 2025
- Quy hoạch chung đến 2030, tầm nhìn 2050 Đô thị Nhân Thắng - Huyện Gia Bình, Bắc Ninh 2030–2050
- Quy hoạch phân khu 1/2000 khu trung tâm Đô thị Nhân Thắng - Huyện Gia Bình, Bắc Ninh 2000
Huyện Lương Tài (cũ)
- Kế hoạch SDĐ 2023, Lương Tài - Bắc Ninh 2023
- Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lương Tài - Bắc Ninh (tham khảo) 2030
- Quy hoạch SDĐ đến năm 2030, Huyện Lương Tài - Bắc Ninh 2030
- ĐC QH chung đến 2030 tầm nhìn 2050 - QHSDĐ 1/5000, Thị trấn Thứa - Huyện Lương Tài 2030–2050
- ĐC QH chung đến 2030 tầm nhìn 2050 - QHSDĐ (2), Thị trấn Thứa - Huyện Lương Tài 2030–2050
- QHPK 1-2000 đến 2030 - QHSDĐ, Khu trung tâm Thị trấn Thứa - Huyện Lương Tài 2000–2030
- Kế hoạch SDĐ 2024, Huyện Lương Tài - Bắc Ninh 2024
- ĐC QH chung đến 2030 tầm nhìn 2050 - QHSDĐ 1/5000 (2) Thị trấn Thứa 2030–2050
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã An Thịnh
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Trung Kênh
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Mỹ Hương
- QH chung Nông thôn mới Xã Tân Lãng
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Quảng Phú
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Lai Hạ
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Trung Chính
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Minh Tân
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Bình Định
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Phú Lương
- ĐC QH chung Nông thôn mới Xã Lâm Thao
- Quy hoạch phân khu 1 /2000 đến 2030, Khu trung tâm Thị trấn Thứa - Huyện Lương Tài 2000–2030
- Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã An Thịnh - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Trung Kênh - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Mỹ Hương - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Trung Kênh - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Mỹ Hương - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Tân Lãng - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Quảng Phú - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Lai Hạ - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Trung Chính - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Minh Tân - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Bình Định - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Phú Lương - Huyện Lương Tài 2020
- Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới 2020, Xã Lâm Thao - Huyện Lương Tài 2020
⚠️ Thông tin quy hoạch trên trang này chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế văn bản và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Xem Điều khoản sử dụng.